Home » Từ vựng tiếng Hàn về bảo hiểm xã hội
Today: 22-10-2019 11:14:06

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về bảo hiểm xã hội

(Ngày đăng: 02-09-2019 19:15:57)
           
Dưới đây là một số từ vựng về bảo hiểm xã hội. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tiếng Hàn.

Dưới đây là một số từ vựng về bảo hiểm xã hội. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tiếng Hàn.

Từ vựng tiếng Hàn về bảo hiểm xã hội.

보건보험: Bảo hiểm y tế.

사회보험: Bảo hiểm xã hội.

의료보험료: Phí bảo hiểm.

보험증권: Chứng từ bảo hiểm. 

의료보험카드: Thẻ bảo hiểm.

Từ vựng tiếng Hàn về bảo hiểm xã hội월급: Lương tháng. 

봉급: Lương.

보너스: Tiền thưởng.

최저 봉급: Lương tối thiểu.

장부: Sổ sách.

근무일: Ngày làm việc.

조퇴하다: Về sớm.

잔업: Làm thêm.

야근: Làm đêm.

휴일: Ngày nghỉ.

연차휴가: Nghỉ phép.

공문: Công văn.

사원의 수: Số lượng thành viên.

보장하다: Bảo đảm.

사원 등록 명부: Sổ đăng kí thành viên.

가계부: Sổ chi tiêu. 

감사: Giám sát.

복리후생비: Phí phúc lợi xã hội.

산재보험: Bảo hiểm tai nạn.

서류보관: Bảo quản hồ sơ.

소계: Gộp.

예금: Tiền tiết kiệm.

이익준비금: Chi phí dự phòng lãi.

이자비용: Chi phí lãi.

이자수익: Lãi do lãi suất.

이체: Hoán đổi.

인출: Rút (tiền).

지불각서: Bản cam kết chi trả.

지출품의서: Đề nghị thanh toán.

지침서: Bản hướng dẫn.

Bài viết Từ vựng tiếng Hàn về bảo hiểm xã hội được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news