Home » Từ vựng tiếng Hàn về vàng bạc
Today: 12-12-2019 11:04:03

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về vàng bạc

(Ngày đăng: 11-11-2019 16:17:53)
           
Qua bài viết này chúng ta có thể học được từ vựng về vàng bạc, đồng thời có thể biết được các đồ vật sử dụng hàng ngày như khuyên tai, vòng tay, nhẫn... được đọc như thể nào trong tiếng Hàn.

Từ vựng tiếng Hàn về vàng bạc:

Một số từ vựng tiếng Hàn thông dụng về vàng:

금: vàng.

황금: hoàng kim, vàng.

금메달: huy chương vàng.

금귀걸이: khuyên tai vàng.

금목걸리: dây chuyền vàng.

도금한 시계: Đồng hồ vỏ vàng.

금반지: nhẫn vàng.

금팔찌: vòng tay vàng.

18 캐럿의 금: vàng 18 cara.

산금 지대: khu khai thác vàng.

금은보배: vàng bạc đá quý.

금값이 올랐다: giá vàng tăng.

순도 99.9%의 금: vàng nguyên chất 99,9%.

Từ vựng tiếng Hàn về vàng bạcMột số từ vựng tiếng Hàn thông dụng về bạc.

은: bạc.

은수저: muỗng bạc.

은그릇: bát bằng bạc.

은화: đồng tiền bằng bạc.

은을 입힌: mạ bạc.

은제품: đồ dùng bằng bạc.

은을 취급하는 직업: nghề làm đồ bạc.

은메달: huy chương bạc.

은반지: chiếc nhẫn bạc.

은시계: đồng hồ bằng bạc.

은방: cửa hàng bạc.

Bài viết từ vựng tiếng Hàn về vàng bạc được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news