Home » Từ vựng vay mượn tiếng Anh trong tiếng Hàn
Today: 15-11-2019 04:31:46

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng vay mượn tiếng Anh trong tiếng Hàn

(Ngày đăng: 11-07-2019 17:30:37)
           
Từ vay mượn chiếm một phần không nhỏ trong hệ thố)ng từ vựng tiếng Hàn. Cùng tìm hiểu từ vay mượn tiếng Anh trong tiếng Hàn nào.

Từ vựng vay mượn tiếng Anh trong tiếng Hàn

한국어의 왜래어: từ vay mượn trong tiếng Hàn

매뉴 (menu) : thực đơn

매모 (memo) : ghi chú

소파 (sofa) : ghế sofa

쇼핑 (shopping) : mua sắm

버스 (bus) : xe buýt

엘리베이터 (elevator) : thang máy

아르바이트 (part time): làm thêm

레몬 (lemon) : chanh

아이스크림 (ice - cream) : kem

에어컨 (air - conditioner) : máy lạnh

케이크 (cake) : bánh ngọt

아파트 (apartment) : chung cư

에스컬레이터 (escalator) : thang cuốn

모니터 (monitor) : màn hình

커피 (coffee) : cà phê

카페 (cafe) : cà phê

오토바이 (motorbike) : xe mô tô

홈페이지 (homepage) : trang chủ

컴퓨터 (computer) : máy tính

콜라: Coca Colla

햄보거 (hamburger) : bánh mỳ kẹp thịt

스타 (star) : ngôi sao

마트 (mart) : chợ

슈퍼마켓 (supermarket) : siêu thị

슈퍼맨 (superman): siêu nhân nam

슈퍼우먼 (superwoman) : siêu nhân nữ

Bài viết từ vựng vay mượn tiếng Anh trong tiếng Hàn được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news