Home » Từ vựng phương tiện giao thông tiếng Hàn
Today: 15-11-2019 04:19:18

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng phương tiện giao thông tiếng Hàn

(Ngày đăng: 11-07-2019 17:46:14)
           
Nhu cầu đi lại là nhu cầu thiết yếu của con người. Các phương tiện di chuyển đóng vai trò quan trọng. Cùng tìm hiểu từ vựng phương tiện giao thông tiếng Hàn nào.

Từ vựng phương tiện giao thông tiếng Hàn

오토바이: xe mô tô

자전거: xe đạp

자동차: xe ô tô

트럭: xe tải vận chuyển hàng hóa

밴: xe ô tô cỡ trung, chở khách

택시: taxi

버스: xe buýt

구급차: xe cấp cứu

기차: tàu hỏa

열차: tàu hỏa

지하철: tàu điện ngầm

영구차: xe đám ma

경찰차: xe cảnh sát

탱크로리: xe chở xăng dầu

컨테이너: container

인력거: xích lô

비행기: máy bay

배: thuyền lớn

나룻배: thuyền nhỏ

Cách hỏi phương tiện đi lại: ...에 어떻게 가다?

(Tạm dịch: Bạn đi đến ... bằng gì vậy?

Ví dụ:

학교에 어떻게 가요? 버스로 가요.

(Dịch: Bạn đi đến trường bằng gì? Tôi đi xe buýt.)

서울에서 부산까지 가고 싶으면 어떻게 갈 수 있어?

(Tôi có thể đi từ Seoul đến Busan bằng phương tiện gì?)

서울에서 부산까지 비행기로 가면 한 시간 이상 걸려.

(Dịch: Bạn có thể đi bằng máy bay trong hơn một giờ đồng hồ.)

Bài viết từ vựng phương tiện giao thông tiếng Hàn được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news