Home » Từ vựng về sở thích trong tiếng Hàn
Today: 22-10-2019 10:50:16

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng về sở thích trong tiếng Hàn

(Ngày đăng: 04-09-2019 20:42:44)
           
Khi làm những điều mình thích sẽ khiến cho cuộc sống thú vị hơn. Cùng tìm hiểu từ vựng về sở thích trong tiếng Hàn nào.

Từ vựng về sở thích trong tiếng Hàn

(Tạm dịch: 한국어로 취미에 관련한 단어들)

책 읽기 = 독서: đọc sách

사진 찍기: chụp ảnh

그림 그리기: vẽ tranh

음악 듣기: nghe nhạc

음악 감상: thưởng thức âm nhạc (cảm thụ âm nhạc)

영화 보기: xem phim

영화 감상: thưởng thức phim (vừa xem vừa có những đánh giá)

여행: du lịch

여행하기: đi du lịch

운동: thể thao

운동하다: tập thể thao

우표 수집 = 우표 모으기: sưu tập tem

게임 (하기): chơi game

쇼핑 (하기): mua sắm

산책 (하기): tản bộ, đi dạo

Hỏi đáp về sở thích:

(Tạm dịch: 취미에 관련한 묻고 답함)

가: 취미가 뭐예요?

(Bạn có sở thích là gì?)

나: 저는 운동을 좋아해요.

(Tôi thích tập thể thao.)

가: 무슨 운동을 자주 해요?

(Bạn hay chơi trò gì?)

나: 축구를 매일 해요.

(Tôi hay đá banh.)

가: 혼자 해요? 친구와 같이 해요?

(Đá một mình hay với bạn?)

나: 평일에는 혼자 하고 주말에는 운동장에 친구를 만나서 해요.

(Ngày thường thì đá một mình, còn cuối tuần thì đi sân thể thao rồi đá với bạn.)

Bài viết từ vựng về sở thích trong tiếng Hàn được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news