Home » Từ vựng tiếng Hàn về Biển (Phần 1)
Today: 22-10-2019 11:03:41

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Hàn về Biển (Phần 1)

(Ngày đăng: 05-09-2019 14:24:33)
           
Biển là phần thiêng liêng của tổ quốc và ngay bây giờ chúng ta hãy tìm hiểu các từ vựng liên quan đến biển nhé.

Chủ đề: Từ vựng tiếng Hàn về Biển (Phần 1).

파도는 고요하다 (phatonul koyohata): Sóng êm.

거친 바다 (kochin pata): Biển hung dữ.

바다로 떨어지다 (pata rô torochita): Rơi xuống biển.

해저에 가라앉다 (hechoê kara anta): Chìm xuống đáy biển.

tu vung tieng han ve bien

바닷새 (patase): Chim biển, hải âu.

해수욕장 (hesuyongchang): Bãi tắm biển.

해양자원 (heyangchawon): Tài nguyên biển.

임해도시 (imhetosi): Thành phố biển.

선박회사 (sonpakhuesa): Công ty tàu biển.

해안지방 (heanchipang): Khu vực bờ biển.

경제수역 (kyongchesuyok): Khu vực kinh tế biển.

해저터널 (hechothonol): Đường hầm dưới biển.

연해항로 (yonhehangro): Đường biển duyên hải.

영해 (yonghe): Lãnh hải.

해경 (hekyong): Cảnh sát biển.

연안 경비대 (yonan kyongpite): Đội tuần tra bờ biển.

Bài viết Từ vựng tiếng Hàn về Biển (Phần 1) được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn Sài Gòn Vina.

Nguồn: http//saigonvina.edu.vn

Related news