Home » Đại từ sở hữu trong tiếng Nga
Today: 23-06-2017 22:35:47

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Đại từ sở hữu trong tiếng Nga

(Ngày đăng: 13-02-2017 10:35:30)
           
Những đại từ sở hữu МОЙ, ТВОЙ, НАШ, ВАШ, ЕЁ, ЕГО, ИХ và đại từ phản thân СВОЙ được sử dụng như thế nào trong câu?

Đại từ sở hữu trong tiếng Nga (của ai) được phân ra 4 loại theo giống của danh từ: giống đực, giống cái, giống trung, số nhiều. Dưới đây là bảng phân bố đại từ sở hữu:

Đại từ

ĐTSH giống Đực

ĐTSH giống Cái

ĐTSH giống Trung

ĐTSH giống số nhiều

  Я

ТЫ

МЫ

ВЫ

ОН

ОНА

ОНИ

 

Мой (của tôi)

Твой (của bạn)

Наш (của chúng tôi)

Ваш (của các bạn)

Его (của anh ấy)

Её (của cô ấy)

Их (của họ)

 

 

Моя

Твоя

Наша   

Ваша

Его

Её

Их

 

          Моё

Твоё

Наше  

Ваше

Его

Её

Их

Мои

Твои

Наши 

Ваши

Его

Её

Их

Ví dụ:

Это твоя комната? - Да, это моя комната. (Đây là phòng của bạn hả? - Vâng, đây là phòng của tôi).

Это ваше фото. (Đây là bức ảnh của các bạn).

dai tu so huu trong tieng Nga

+ Đại từ sở hữu các ngôi Я, ТЫ, МЫ, ВЫ có sự thay đổi qua 6 cách khác nhau, đại từ sở hữu ở ngôi thứ 3: ОН, ОНА, ОНИ không thay đổi qua các cách.

+ Những lưu ý của đại từ sở hữu của người thực hiện hành động СВОЙ (của mình). 

1. Đại từ sở hữu СВОЙ (của mình) thay thế được cho các đại từ МОЙ, ТВОЙ, НАШ, ВАШ trong câu nhưng không thể thay thế cho ЕЁ, ЕГО, ИХ.

Ví dụ:

Я читаю мою книгу. (Tôi đọc quyển sách của tôi).

= Я читаю свою книгу. (Tôi đọc quyển sách của mình).

Антон читает свою книгу. (Anton đọc sách của mình - của chính Anton).

Анна читает её книгу. (Anna đọc sách của cô ấy. ЕЁ không phải là Anna mà là 1 người nào đó).

2. СВОЙ không thể làm chủ ngữ trong câu.

Ví dụ: Анна любит свою сестрy. Её сестра живёт в Москве.

3. Không sử dụng СВОЙ nếu trong câu không nói rõ người sở hữu đồ vật.

Ví dụ: Это моя комната. В моей (не «своей») комнате стоит телевизор.

Chuyên mục "Đại từ sở hữu trong tiếng Nga" được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Nga SaiGon Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news