Home » Cách 4 trong tiếng Nga
Today: 26-06-2017 00:26:14

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cách 4 trong tiếng Nga

(Ngày đăng: 08-02-2017 10:17:51)
           
Cách biển đổi danh từ, đại từ, tính từ ở cách 1 sang cách 4, và ý nghĩa của cách 4 trong tiếng Nga...

 

 

 

 

Cách 4 (đối cách) trong tiếng Nga được xem là một cách phức tạp nhất bởi sự thay đổi danh từ, tính từ phụ thuộc vào tính chất của danh từ (danh từ động vật và bất động vật), nó trả lời cho câu hỏi Что? dành cho vật và Кого? dành cho người.

cach 4 trong tieng Nga

Dưới đây là bảng biến cách của danh từ giống Đực bất động vật và danh từ giống Trung sang đối cách.

Bảng biến cách danh từ giống Đực (bất động vật)

 

 

Nguyên cách (C1)

Что?

Đối cách (C4)

Что?

 

 

Số ít

-phụ âm

Это суп.

Я не люблю суп.

-

-ь

Вот словарь.

Ты видишь словарь

Тут трамвай.

Я вижу трамвай.

Số nhiều

Вот супы.

Я не вижу супы.

Вот словарь.

Я вижу словарь.

 

Bảng biến cách danh từ giống Trung

 

 

Nguyên cách (C1)

Что?

Đối cách?

Что?

 

 

Số ít

-o

Это окно.

Я вижу окно.

-е

Вот море.

Ты любишь море

Số nhiều

Вот окна.

Я вижу окна.

Вот моря.

Я люблю моря

+ Đối với danh từ bất động vật giống Đực và danh từ giống Trung khi chuyển sang cách 4 ta giữ nguyên thể như cách 1.

+ Đối với danh từ giống Cái (cả bất động vật và động vật) khi chuyển sang cách 4 sẽ thay đổi đuôi danh từ như sau: -а biến đổi thành -у, -я biến đổi thành -ю, riêng -ь ta giữ nguyên khi chuyển sang cách 4.

Bảng biến cách danh từ giống Cái

 

Nguyên cách (C1)

Кто? Что?

Đối cách? (C4)

Кого? Что?

 

 

-a

Это Москва.

Я люблю Москву.

-я

Вот Оля

Ты любишь Олю?

Вот тетрадь.

Я читаю тетрадь.

+ Sự thay đổi đại từ nhân xưng ở Nguyên cách sang Đối cách như sau: МЕНЯ, ТЕБЯ, ЕГО, ЕЁ, НАС, ВАС, ИХ.

Ví dụ:

Я люблю тебя. (Tôi yêu bạn).

Ты любишь её. (Bạn yêu cô ấy).

Она любит его. (Cô ta yêu anh ấy).

Он любит нас. (Anh ta yêu chúng tôi).

Мы любим вас. (Chúng tôi yêu các bạn).

Вы любите их. (Các bạn yêu họ).

Они любят меня. (Họ yêu tôi).

Biên soạn bởi: Ngoại ngữ SaiGon Vina - Cách 4 trong tiếng Nga.

 

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news