Home » Tính động từ trong tiếng Nga
Today: 23-02-2017 11:51:31

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Tính động từ trong tiếng Nga

(Ngày đăng: 13-02-2017 10:35:00)
           
Tính động từ (причастие) trong tiếng Nga được chia làm hai loại: tính động từ chủ động và tính động từ bị động, nó bổ nghĩa cho danh từ...

Tính động từ là hình thái động từ kết hợp bên trong bản thân đặc điểm của động từ với đặc tính của tính từ.

Tính động từ trong tiếng Nga được phân biệt thành: tính động từ chủ động và tính động từ bị động, nó có thời hiện tại và quá khứ (tính động từ không có thời tương lai).

1. Tính động từ chủ động được dùng khi danh từ mà nó bổ nghĩa là đối tượng chịu tác động của hành động, được cấu tạo từ tất cả các động từ và không có hình thái rút gọn:

+ Cách cấu tạo tính động từ chủ động thời hiện tại:

Động từ
Thì hiện tại
Tính động từ
Hậu tố
Nhóm 1
слушать они слушают
заниматься они занимаются
идти они идут
слушающий (-ая, -ее, -ие)
занимающий (-ая, -ее, -ие)
идущий (-ая, -ее, -ие)
-ущ-
(-ющ-)
Nhóm 2
говорить они говорят
находиться они находятся
лежать они лежат
говорящий (-ая, -ее, -ие)
находящий (-аяся, -ееся,-иеся)
лежащий (-ая, -ее, -ие)
 -ащ-
(-ящ-)

Ví dụ:

Это студент, изучающий русский язык (Đây là cậu sinh viên người mà học tiếng Nga).

Преподаватель, объясняющий новый материал, стоит у доски.(Giáo viên người mà giải thích tư liệu mới thì đang đứng gần bảng).

В аудитории сидят студенты, пишущие контрольную работу. (Sinh viên ngồi trong giảng đường viết báo cáo).

tinh dong tu trong tieng nga

+ Cách cấu tạo tính động từ chủ động thì hiện tại:

Động từ nguyên mẫu (HCB,CB)
Thời quá khứ
Tính động từ 
Hậu tố
видеть
увидеть
покупать
купить
научить
виде(л)
увиде(л)
покупа(л)
купи(л)
научи(л)
видевший, -ая, -ее, -ие
увидевший, -ая, -ее, -ие
покупавший, -ая, -ее, -ие
купивший, -ая, -ее, -ие
научивший, -ая, -ее, -ие
-вш-
достигнуть
мочь
смочь
нести
запереть

достиг
мог
смог
нёс
запер

достигший, -ая, -ее, -ие
могший, -ая, -ее, -ие
смогший, -ая, -ее, -ие
нёсший, -ая, -ее, -ие
заперший, -ая, -ее, -ий
-ш-

Ví dụ:

Мой дедушка, научивший русский язык, жила в Москве. (Ông tối sống ở Moscow đã nghỉ hưu).

Студенты,сдававшие экзамен по истории, будут сдавать фисолофию.

Chuyên mục "Tính động từ trong tiếng Nga" - biên soạn bởi: Ngoại ngữ SaiGon Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news