Home » Thì quá khứ gần trong tiếng Pháp
Today: 24-04-2018 11:35:58

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Thì quá khứ gần trong tiếng Pháp

(Ngày đăng: 16-01-2018 11:58:44)
           
Le Passé Récent còn được gọi là Le passé immédiat hay là Le passé proche - Thì quá khứ gần trong tiếng Pháp diễn tả một hành động vừa xảy ra trong quá khứ.

Thông thường, thì quá khứ gần trong tiếng Pháp được dùng ở văn nói. Thì quá khứ gần được sử dụng trong một lời phát biểu, nói về một hành động vừa mới xảy ra trong quá khứ và chỉ mới xảy ra gần đây.

Thì quá khứ được hình thành như sau:

Chia động từ "VENIR" ở thì hiện tại + DE/D' (trước một nguyên âm) + Động từ chính được để nguyên mẫu.

Trong ngữ cảnh ở hiện tại, thì quá khứ gần được hình thành bởi động từ "Venir" chia ở hiện tại.

Passé Récent/Proche = VENIR (au présent) + DE/D' + Verbe à l'infinitif

Verbe Venir (au présent)

DE ou D'

Verbe à l'infinitif

Je viens

de

partir

Tu viens

de

sortir

Il/elle/on vient 

 de 

dormir

Nous venons

de

manger

Vous venez

d'

essayer

Ils/elles viennent

d'

acheter

Ví dụ:

C'est dommage! Sophie vient de perdre son emploi. (Thật đáng tiếc! Sophie vừa mới mất việc) (vient + de + perdre).

Les jeunes viennent d'organiser une fête. (Những người trẻ vừa mới tham gia lễ hội)  (viennent + d' + organiser).

thi qua khu gan trong tieng phap

Trong ngữ cảnh quá khứ, thì quá khứ gần được hình thành bởi động từ "Venir" chia ở thì quá khứ chưa hoàn thành.

Passé Récent/Proche = VENIR (à l'imparfait) + DE/D' + Verbe à l'infinitif

Verbe Venir (à l'imparfait)

DE ou D'

+  Verbe à l'infinitif

je venais

de

partir

tu venais

de

sortir

il/elle/on venait

 de 

dormir

nous venions

de

manger

vous veniez

d'

essayer

ils/elles venaient

d'

acheter

Ví dụ:

Nous venions de rentrer chez nous, quand il a commencé à pleuvoir. (venions + de + rentrer).

+ Trường hợp đối với động từ phản thân.

Verbe Venir (au présent/à l'mparfait)

DE 

Verbe à l'infinitif

je viens/venais

de

me coucher

tu viens/venais

de

t'endormir

il/elle/on vient/venait

 de 

se réveiller

nous venons/venions

de

nous marier

vous venez/veniez

de

vous discuter

ils/elles viennent/venaient

de

s'accomplir

Ví dụ:

Présent: Je viens de me réveiller. (viens + de + me réveiller).

Passé: Henri venait de se marier quand il a perdu son emploi. (venait + de + se marier).

Chuyên mục "Thì quá khứ gần trong tiếng Pháp" được biên soạn bởi giáo viên Trung tâm tiếng Pháp SaiGon Vina.

Nguồn: http://saigonviva.edu.vn

Related news