Home » Thì tương lai đơn trong tiếng Pháp - Phần 2
Today: 25-09-2017 22:11:24

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Thì tương lai đơn trong tiếng Pháp - Phần 2

(Ngày đăng: 08-02-2017 10:30:00)
           
Thì tương lai đơn (Le Futur simple) trong tiếng Pháp chủ yếu nói về một hành động sẽ diễn ra trong tương lai. Vậy thì tương lai có cấu trúc và được sử dụng trong những trường hợp nào?

Một số động từ bất quy tắc ở thì tương lai đơn

Faire

Pouvoir

Voir

Recevoir

Devoir

Vouloir

Valoir

je ferai

je pourrai

je verrai

je recevrai

je devrai

je voudrai

je vaudrai

Savoir

Être

Avoir

Asseoir

Cueillir

Falloir

Pleuvoir

je saurai

serai

aurai

j’assoirai

je cueillerai

il faudra

il pleuvra

Mourir

Courir

S’émouvoir

Acquerir

Faire

Envoyer

j’enverrai

je mourrai

je courrai

je m’émouvrai

j'acquerrai

je ferai

Lưu ý: Hầu hết các động từ chỉ có 1 chữ "r" chỉ có 6 động từ sau có 2 chữ "r": courir, mourir, pouvoir, acquérir, voir, envoyer

II. Cách dùng thì tương lai đơn

1. Thì tương lai đơn diễn tả hành động sau thời điểm nói

Ví dụ:

J'irai en France dans un an. (Tôi sẽ đi Pháp trong một năm)

2. Thì tương lai đơn diễn đạt một giả thiết

Si + Động từ chia ở thì hiện tại --> Thì tương lai đơn

Ví dụ:

S'il fait beau, je sortirai avec mes amis. (Nếu trời đẹp, tôi sẽ đi chơi với bạn của tôi)

thi tuong lai don trong tieng Phap - phan 2

Si elle fait des exercices, elle aura de bonnes notes. (nếu cô ấy làm bài tập thì cô ấy sẽ có điểm tốt)

3. Thì tương lai đơn diễn tả khả năng có thể

Ví dụ:

Paul est fatigué, il n'ira pas au cinéma avec nous. (Paul đang mệt, cậu ấy sẽ không đi xem phim với chúng tôi)

III. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

- Demain/ après demain

- Cet après- midi, ce soir, ce matin,...

- Dans   --> une (deux, trois,…) minute(s)

            --> une  (deux, trois,…) seconde(s)

            --> une (deux, trois,…) heure(s)

            --> un jour

            --> une semaine

            --> un mois

            --> un an

Ví dụ: J'arriverai à l'aéroport dans deux heures (Tôi sẽ đi tới sân bay trong 2 giờ nữa)

- "Le" nom masculin + prochain

  "La" nom féminin + prochaine

Ví dụ: 

Lundi prochain, je partirai à la campagne.

La semaine prochaine, je partirai à la campagne.

Le mois prochain, je partirai à la campagne.

L'année prochaine, je partirai à la campagne.

- Tout de suite, immédiatement

- Dans un moment

- Dans le futur = dans l'avenir = à l'avenir

Chuyên mục "Thì tương lai đơn trong tiếng Pháp- Phần 2" được biên soạn bởi giáo viên Trung tâm tiếng Pháp SaiGon Vina

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news