Home » Thì tương lai trong tiếng Nga
Today: 25-09-2017 22:11:43

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Thì tương lai trong tiếng Nga

(Ngày đăng: 08-02-2017 10:29:43)
           
Thì tương lai trong tiếng Nga dùng để miêu tả hành động sẽ xảy ra trong thời gian ở tương lai, điều đặc biệt là thì tương lai trong tiếng Nga có hai loại: tương lai đơn giản và tương lai phức tạp.

Thì tương lai trong tiếng Nga diễn tả hành động sẽ xảy ra và được chia làm hai loại: tương lai đơn và tương lai phức hợp, mỗi loại tương lai diễn tả một ý nghĩa khác nhau.

Thì tương lai phức hợp 

Thì tương lai đơn giản

Читать (НСВ)

Прочитать (СВ)

Я буду читать

Ты будешь читать

Он/Она будет читать

Мы будем читать

Вы будете читать

Они будут читать 

Я прочитаю

Ты прочитаешь

Он/Она прочитает

Мы прочитаем

Вы прочитаете

Они прочитают

+ Thì tương lai phức hợp được cấu tạo từ những động từ thể chưa hoàn thành.

+ Thì tương lai phức tạp được cấu tạo như thì tương lai của trợ động từ (буду, будешь...) và hình thái nguyên của động từ.

+ Thì tương lai đơn giản được cấu tạo từ những động từ hoàn thành thể.

+ Thì tương lai đơn giản cũng có vĩ tố ngôi như thì hiện tại của động từ không hoàn thành.

Ý nghĩa của thì tương lai đơn giản và thì tương lai phức tạp:

thi tuong lai trong tieng nga

+ Thì tương lai phức hợp chỉ hành động sẽ xảy ra, nhưng không rõ hành động có được tiến hành đến cùng hay không.

Ví dụ:

Я буду читать книгу. (Tôi sẽ đọc quyển sách này).

Я буду писать письмо. (Tôi sẽ viết lá thư).

+ Thì tương lai đơn giản chỉ hành động sẽ được thực hiện trong tương lai và sẽ được tiến hành đến cùng.

Ví dụ:

Я прочитаю книгу. (Tôi sẽ đọc xong quyển sách).

Я напишу письмо. (Tôi sẽ viết xong lá thư).

Chuyên mục "Thì tương lai trong tiếng Nga" được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Nga SaiGon Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news