Home » Tổng hợp kiến thức tiếng Anh: Ngữ pháp, từ vựng, mẫu câu, viết luận.
Today: 17-01-2017 11:50:09

Chứng chỉ Cambridge ESOL là gì?

Chứng chỉ Cambridge ESOL là chương trình tiếng Anh cho thiếu nhi, tiếng Anh tổng quát. Chứng chỉ...
  • Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian

    Bạn đang khó khăn với MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN; Phân tích dưới đây sẽ giúp bạn hiểu...
  • Cách dùng only if, unless

    Ta dùng ONLY IF diễn tả rằng chỉ có một điều kiện duy nhất dẫn đến kết quả cụ thể - The picnic...
  • In case và In the event that

    IN CASE và IN THE EVENT diễn tả ý việc gì sẽ xảy ra hoặc không xảy ra - In case và In the event that có...
  • Whether or not và mệnh đề if

    WHETHER OR NOT diễn tả ý dù điều kiện thế nào chăng nữa, kết quả vẫn như nhau - trời có lạnh hay...
  • While và Whereas

    Dùng While và Whereas để chỉ sự tương phản trực tiếp - A trái ngược hoàn toàn với B. While và whereas...
  • Cách dùng động từ sau make, have, let

    Make, get và have: dùng để nhờ ai làm gì.Khi dùng làm động từ sai khiến, ý nghĩa của chúng tương tự...
  • Động từ chỉ giác quan với Gerund và bare-Infinitive

    Ta dùng bare-Infinitive hoặc Gerund sau một số động từ chỉ giác quan - I saw my friend run down the street
  • Các mẫu thường gặp của mệnh đề tính từ

    Trong cách dùng thân mật hàng ngày, ta thường dùng một mẫu nào đó của MỆNH ĐỀ TÍNH TỪ nhiều hơn...
  • to attribute, to auction

    Tìm hiểu về to attribute - to attribute sth to sb: cho là, quy cho cái gì được viết, sơn,... bởi một cá...
  • to ascribe, to aspire

    To ascribe /əˈskraɪb / - To ascribe sth to sb: được gán cho, quy cho là cái gì đó được viết, vẽ, được...
  • to associate và to attend

    Bạn đang tìm hiểu về to associate và to attend; dưới đây là cách sử dụng và ví dụ cụ thể về to...
  • to ask

    TO ASK /ɑːsk/ - To ask after sb: hỏi thăm tin tức, tình hình của ai đó; to ask sb along, to ask around
  • to arrive, to arse

    Bạn đang tìm hiểu về TO ARRIVE và TO ARSE - Dưới đây là cách dùng và ví dụ cụ thể; to arrive at sth,...
  • to argue

    Bạn đang tìm hiều về TO ARGUE /ˈɑːɡjuː/ . Dưới đây là cách dùng và ví dụ cụ thể để bạn có...
  • to apprise, to armour

    TO APPRISE /əˈpraɪz/ (formal); To inform sb of sth: Thông báo với ai điều gì - We were fully apprised of the...
  • to appertain, to apply

    TO APPERTAIN /ˌæpəˈteɪn/ ; To appertain to sth - To belong to sth, to be connected with sth: thuộc về hay có quan...
  • to answer

    Bạn không biết cách sử dụng TO ANSWER /ˈɑːnsə(r)/; Dưới đây là cách sử dụng và ví dụ cụ thể...
  • to ante, to appeal

    TO ANTE - To ante up, To ante up sth: To put forward a bet before the cash are dealt đặt cược trước khi tiền...