Home » Tổng hợp kiến thức tiếng Anh: Ngữ pháp, từ vựng, mẫu câu, viết luận.
Today: 21-11-2017 15:00:39

Selfie là gì?

Selfie là chụp ảnh tự sướng bằng điện thoại thông minh hoặc webcam của khác thiết bị...
  • Cách dùng động từ sau make, have, let

    Make, get và have: dùng để nhờ ai làm gì.Khi dùng làm động từ sai khiến, ý nghĩa của chúng tương tự...
  • Động từ chỉ giác quan với Gerund và bare-Infinitive

    Ta dùng bare-Infinitive hoặc Gerund sau một số động từ chỉ giác quan - I saw my friend run down the street
  • to avail, to average

    TO AVAIL: Tận dụng điều gì để cải thiện tình hình; TO AVERAGE: Đưa ra một con số trung bình của cái...
  • to attribute, to auction

    Tìm hiểu về to attribute - to attribute sth to sb: cho là, quy cho cái gì được viết, sơn,... bởi một cá...
  • to ascribe, to aspire

    To ascribe /əˈskraɪb / - To ascribe sth to sb: được gán cho, quy cho là cái gì đó được viết, vẽ, được...
  • to associate và to attend

    Bạn đang tìm hiểu về to associate và to attend; dưới đây là cách sử dụng và ví dụ cụ thể về to...
  • to ask

    TO ASK /ɑːsk/ - To ask after sb: hỏi thăm tin tức, tình hình của ai đó; to ask sb along, to ask around
  • to arrive, to arse

    Bạn đang tìm hiểu về TO ARRIVE và TO ARSE - Dưới đây là cách dùng và ví dụ cụ thể; to arrive at sth,...
  • to argue

    Bạn đang tìm hiều về TO ARGUE /ˈɑːɡjuː/ . Dưới đây là cách dùng và ví dụ cụ thể để bạn có...
  • to apprise, to armour

    TO APPRISE /əˈpraɪz/ (formal); To inform sb of sth: Thông báo với ai điều gì - We were fully apprised of the...
  • to appertain, to apply

    TO APPERTAIN /ˌæpəˈteɪn/ ; To appertain to sth - To belong to sth, to be connected with sth: thuộc về hay có quan...
  • to answer

    Bạn không biết cách sử dụng TO ANSWER /ˈɑːnsə(r)/; Dưới đây là cách sử dụng và ví dụ cụ thể...
  • to ante, to appeal

    TO ANTE - To ante up, To ante up sth: To put forward a bet before the cash are dealt đặt cược trước khi tiền...
  • to amp sth up, to angle

    Bạn đang tìm hiểu về TO AMP STH UP. dưới đây là cách dùng và ví dụ cụ thể về to amp sth up; to amp...
  • to align yourself with, to allow for sth

    Cách dùng to align yourself with, to allow for sth.Dưới đây là cách dùng và ví dụ cụ thể để các bạn...
  • to age out, to alight

    Bạn đang tìm hiểu về TO AGE OUT và TO ALIGHT, Dưới đây là những ví dụ cụ thể về to age out và to...
  • to aim at sb/sth

    To aim at sb/sth: Chỉ/ chĩa vũ khí,viên đạn, một cú đá về hướng ai hay vật gì - to aim at sth; To aim at...
  • to abstain from sth, to admit to sth

    To abstain from sth có nghĩa là kiềm chế hay nhịn cái đó vì nó không tốt cho sức khỏe hoặc vì nó bị...