Home » Tổng hợp kiến thức tiếng Anh: Ngữ pháp, từ vựng, mẫu câu, viết luận.
Today: 21-02-2018 02:47:27

Selfie là gì?

Selfie là chụp ảnh tự sướng bằng điện thoại thông minh hoặc webcam của khác thiết bị...
  • to ask

    TO ASK /ɑːsk/ - To ask after sb: hỏi thăm tin tức, tình hình của ai đó; to ask sb along, to ask around
  • to associate và to attend

    Bạn đang tìm hiểu về to associate và to attend; dưới đây là cách sử dụng và ví dụ cụ thể về to...
  • to ascribe, to aspire

    To ascribe /əˈskraɪb / - To ascribe sth to sb: được gán cho, quy cho là cái gì đó được viết, vẽ, được...
  • to attribute, to auction

    Tìm hiểu về to attribute - to attribute sth to sb: cho là, quy cho cái gì được viết, sơn,... bởi một cá...
  • to avail, to average

    TO AVAIL: Tận dụng điều gì để cải thiện tình hình; TO AVERAGE: Đưa ra một con số trung bình của cái...
  • to awake

    Tìm hiều về to awake, to awake to sth - nhận thức về điều gì cùng với các kết cục có thể xảy ra;...
  • to balance

    to balance / ˈbæləns/ - to balance A against B: so sánh, đối chiếu giá trị hoặc tầm quan trọng của một...
  • Cách sử dụng There is no accounting for taste

    Cách sử dụng THERE IS NO ACCOUNTING FOR TASTE, được sử dụng để nói rằng nó là không có khả năng để...
  • to back away

    Bạn đang tìm hiểu về cách sử dụng TO BACK; dưới đây là cách dùng to back và ví dụ cụ thể. To move...
  • to bag

    To bag /bæɡ/; to bag sth up -To put sth, usually large amounts of sth, into a bag or bags: bỏ một khối lượng lớn...
  • to ball sth up, to calculate

    Tìm hiểu to ball sth up và to calculate - To make sth that is usually flat into the shape of a ball.
  • to call around, to call sb away

    Tìm hiểu về cách sử dụng to call around, to call sb away; dưới đây là cách sử dụng to call và ví dụ...
  • to call back, to call by

    Tìm hiểu về TO CALL BACK và TO CALL BY - to visit sb again: đến thăm ai một lần nữa.
  • to call for

    Bạn đang tìm hiểu về to call sth/sb down và to call for; Dưới đây là những hướng dẫn cụ thể và các...
  • Nghĩa của từ believe in

    Bạn đang tìm hiểu nghĩa của BELIEVE IN - To feel sure that somebody/sthing exists: tin vào điều gì đó là có...
  • to call in

    bạn đang tìm hiểu về cách sử dụng TO CALL, dưới đây là hướng dẫn về cách sử dụng to call in
  • to call sth off

    Bạn đang tìm hiểu về nghĩa của cụm từ to call sth off và to call sb off? to call sth off: to cancel or abandon...
  • Nghĩa của từ account for

    Bạn đang tìm hiểu về ACCOUNT FOR - To be the explanation or cause of something: để giải thích hoặc nói về...