Home » Fall back, fall back on sb/sth là gì?
Today: 29-11-2021 16:10:59

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Fall back, fall back on sb/sth là gì?

(Ngày đăng: 11-05-2021 11:49:42)
           
Fall back hành động té hoặc ngã ngửa ra phía sau. Fall back on sb/sth là đến gặp ai đó để được hỗ trợ, sử dụng khi gặp khó khăn.

Fall back /fɔːl, bæk/: ngã ngửa, té ngửa ra phía sau.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

To fail to stay with people at the front in race.

Fall back, fall back on/ sth là gìKhông ở cùng vị trí với người phía trước trong cuộc đua.

Ex: Betts had been leading, but fell back with ten laps to go.

Betts đã từng dẫn đầu nhưng đã lùi lại sau 10 vòng chạy.

To move or turn back away from sth or sb.

Di chuyển hoặc trở lại sau công việc hay người nào đó.

Ex: When the troops moved forward, the crowd fell back.

Khi quân đội tiến về phía trước, đám đông lùi lại.

To decrease in value or amount.

Giảm giá trị hoặc số lượng.

Ex: Prices rose by more than 10% before falling back slightly.

Gía đã tăng lên hơn 10% trước khi giảm lại không đáng kể.

Fall back on sb/sth.

To use sb/sth when the situation difficult or other people/things have failed.

Sử dụng người hay vật khi gặp tình hình khó khăn hoặc người/ vật khác thất bại.

Ex: It’s very hard if you have no family to fall back on.

Thật là vất vả nếu như bạn không có gia đình để giúp đỡ.

Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press. Bài viết fall back, fall back on sb/sth là gì được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news