Home » Frighten sb/ sth away/ off là gì?
Today: 29-11-2021 16:34:50

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Frighten sb/ sth away/ off là gì?

(Ngày đăng: 11-05-2021 11:47:34)
           
Frighten sb/ sth away/ off làm cho một người cảm thấy sợ hãi, lo sợ khiến họ không còn hứng thú hay quan tâm đến sự việc đó nữa.

Frighten /ˈfraɪ.tən/: lo sợ, sợ hãi.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Ex: I was frightened by the anger in his voice.

frighten sb/ sth away/ off là gì Tôi sợ hãi vì sự giận dữ trong giọng nói của anh.

Frighten sb/ sth away/ off, frighten sb/ sth away from sth.

To make a person or an animal go away by making them feel afraid.

Làm 1 người hoặc 1 con vật đi mất bằng việc làm chúng cảm thấy sợ.

Ex: The noise frightened the birds away. 

Tiếng ồn đã làm những chú chim sợ và bay đi.

Ex: He threatened the intruders with a gun and frightened them off.

Anh ta đe dọa những kẻ xâm nhập bằng một khẩu súng và khiến chúng sợ hãi.

Ex: Be quiet or you'll frighten the deer off.

Hãy im lặng hoặc bạn sẽ làm con nai sợ và bỏ đi.

To make a person or an organization so nervous that they are no longer interested in sth or no longer want to do sth.

Khiến 1 người hoặc một tổ chức lo lắng rằng họ không còn hứng thú/ quan tâm đến việc gì đó hoặc không còn muốn làm việc đó nữa.

Ex: Investment companies have been frightened off by fear of losing money. 

Các công ty đầu tư đắn đo lo lắng về việc sợ mất số tiền đầu tư.

Ex: Many potential buyers were frightened off by the £1 million price tag.

Nhiều người mua tiềm năng đã hoảng sợ với mức giá 1 triệu bảng.

Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press. Bài viết frighten sb/ sth away/ off là gì được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news