Home » Phân biệt fob sb off, fob sb off on/ onto sb
Today: 21-01-2022 00:13:13

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Phân biệt fob sb off, fob sb off on/ onto sb

(Ngày đăng: 11-05-2021 11:42:33)
           
Fob sb off, fob sb off on/ onto sb để thuyết phục ai đó chấp nhận một việc có chất lượng thấp hoặc khác với những gì họ thực sự muốn.

Fob sb off /fɒb sb ɒf/.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

To try to make sb stop asking questions or complaining by giving them answers or excuses that are not true.

phân biệt for sb off, for sb off on/ onto sb Cố gắng khiến ai đó ngừng hỏi hoặc phàn nàn bằng việc đưa ra cho họ các câu trả lời hoặc lý do mà không đúng sự thật.

Ex: Don’t try to fob me off with excuses.

Đừng cố gắng gạt tôi bằng những lí do đó.

Ex: Well, he wants the report ready by tomorrow but I can always fob him off with some excuse.

Chà, anh ấy muốn báo cáo sẵn sàng vào ngày mai nhưng tôi luôn có thể gạt anh ấy ra với một số lý do.

To give sb sth that is different from or not as good as what they want.

Đưa cho ai đó hoặc cái gì đó mà khác hoặc không tốt như những gì họ muốn.

Ex: We though we’d been fobbed off with their inferior goods.

Chúng tôi nghĩ là chúng tôi đã bị đánh tráo bằng những sản phẩm kém chất lượng.

Fob sb off on/ onto sb /fɒb sb ɒf ɒn ˈɒn.tu sb/.

To trick sb into accepting sth that you do not want or sth that is not genuine.

Lừa ai đó chấp nhận việc gì đó mà bạn không muốn hoặc vật đó không chính hãng.

Ex: She tried to fob all her junk off onto me. 

Cô ấy đã cố lừa tôi chấp nhận món đồ không chính hãng của cô ấy.

Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press. Bài viết phân biệt fob sb off, fob sb off on/ onto sb được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news