Home » Sensitive là gì?
Today: 20-01-2022 23:57:45

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Sensitive là gì?

(Ngày đăng: 11-05-2021 11:41:20)
           
Sensitive là nhạy cảm, diễn tả cảm xúc của người dễ buồn bã, tủi thân vì hành động, lời nói hay ánh mắt của người khác.

Sensitive /ˈsen.sɪ.tɪv/: nhạy cảm.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Easily upset by the things people say or do.

Dễ dàng buồn bã bởi những điều mọi người nói hoặc làm.

Ex: Her reply showed that she was very sensitive to criticism.

Câu trả lời của cô ấy cho thấy cô rất nhạy cảm với những lời chỉ trích.

Ex: He was very sensitive abouot his scar and thought everyone was staring at him.

Sài Gòn Vina, Sensitive là gì Anh ấy rất nhạy cảm với vết sẹo của mình và nghĩ rằng mọi người đang nhìn chằm chằm vào anh ấy.

Ex: Is our conscience sensitive enough to respond in that way?

Lương tâm của chúng ta có đủ nhạy bén để lên tiếng như thế không?

Ex: I know it's a sensitive issue for many of you.

Tôi biết đây là một vấn đề nhạy cảm đối với nhiều người trong các bạn.

Ex: The whole process is very sensitive to temperature and humidity.

Toàn bộ quá trình rất nhạy cảm với nhiệt độ và độ ẩm.

Ex: Their products include cleansers and moisturizers for sensitive skin.

Sản phẩm của họ bao gồm sữa rửa mặt và kem dưỡng ẩm dành cho da nhạy cảm.

Ex: The spatial receptive field structure of these selection units suggest that they may be sensitive to disparity contrast.

Cấu trúc lĩnh vực tiếp nhận không gian của các đơn vị lựa chọn này cho thấy rằng chúng có thể nhạy cảm với độ tương phản chênh lệch.

Tư liệu tham khảo: Cambridge Dictionary. Bài viết sensitive là gì được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news