Home » Vandalize, spoil & ruin là gì?
Today: 22-05-2022 20:21:35

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Vandalize, spoil & ruin là gì?

(Ngày đăng: 03-03-2022 13:26:57)
           
Vandalize là hành động phá hủy những công trình công cộng. Spoil là bổng lộc, quyền lợi, chiến lợi phẩm sau chiến thắng. Ruin sự đổ nát, phá hủy hư hại nghiêm trọng dẫn đến phá sản.

Vandalize (v) /'vændəlaɪz/: có chủ ý phá hoại, làm hư hỏng những tài sản công cộng.

Ex: The museum has been badly vandalized.

Sài Gòn Vina, Vandalize, spoil & ruin là gì? Viện bảo tàng đã bị phá hoại nặng nề.

Ex: When I got back, my car had been vandalized.

Khi tôi trở lại, chiếc xe của tôi đã bị phá hoại.

Spoil (v) /spɔɪl/: chiến lợi phẩm, bổng lộc, quyền lợi sau khi chiến thắng.

Spoil còn dùng dể chỉ việc làm hư hỏng, làm hại tính cách. Spoil là động từ dùng tổng quát và bất quy tắc spoil, spoilt có thể dùng hình thức quá khứ và phân từ quá khứ như động từ thường.

Ex: They spoiled their little boy by pampering him.

 Họ làm hư thằng bé vì nuông chiều nó.

Ex: This island has been ruined by tourism.

Hòn đảo này bị tan nát vì du lịch.

Ruin (v) /'ruːɪn/: sự đổ nát, hư hại nghiêm trọng, thất bại, phá sản.

Nếu một buổi tiệc, một cuộc vui nào đó bị phá hỏng thì ta không dùng destroy mà dùng spoil hoặc ruin.

Ex: The bad news has spoiled our garden party.

Cái tin xấu đã làm hỏng buổi tiệc ngoài trời của chúng tôi.

Ex: The weather had completely ruined our holidays.

Thời tiết đã làm hỏng hoàn toàn những ngày nghỉ của chúng tôi.

Tư liệu tham khảo: Lê Đình Bì, Dictionary of English Usage. Bài viết vandalize, spoil & ruin là gì được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news