Home » Phân biệt tame & subservient, servile & object
Today: 26-01-2020 09:11:35

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Phân biệt tame & subservient, servile & object

(Ngày đăng: 27-12-2019 11:47:39)
           
Tame dễ bảo, sẵn sàng phục tùng người khác, subservient, servile sẵn sàng làm những gì người khác muốn hoặc coi mong muốn của bạn là ít quan trọng hơn, object một thứ mà bạn không thể nhìn thấy.

Tame (adj) /teɪm/: thuần hóa.

Tame khi dùng với người cũng có nghĩa: dễ bảo, sẵn sàng tùng phục. Nhưng thường được dùng để mô tả động vật hơn, khi ấy tame có nghĩa: đã thuần hóa, đã chế ngự.

That lion acts as tame as a house cat.

Con sư tử đó hành động thuần hóa như con mèo nhà.

SGV, Phân biệt tame & subservient, servile & object Subservient (adj) /səbˈsɜːviənt/: khúm núm, quỵ lụy.

His gesture of respect seemed old-fashioned and subservient.

Điệu bộ cung kính của anh ta trông có vẻ cổ lỗ và khúm núm.

Servile (adj) /ˈsɜːvaɪl/: hầu hạ, mù quáng, nô lệ.

I don't like his servile behaviour.

Tôi không thích thái độ quỵ lụy của anh ta.

Object (adj) /ˈɒbdʒɪkt/ là danh từ và động từ.

Khi là danh từ thì có nghĩa: vật thể, mục tiêu, đối tượng. Khi là động từ thì có nghĩa: chống lại, phản đối.

Khi dùng với giới từ thì object thường đi với "to".

They did not object to cooking in the midnight.

Họ đã không chống đối việc nấu ăn lúc nửa đêm.

Tư liệu tham khảo: Dictionary of English Usage. Bài viết phân biệt tame & subservient, servile & object được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news