Home » Take off nghĩa là gì
Today: 08-03-2021 07:08:22

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Take off nghĩa là gì

(Ngày đăng: 27-01-2021 08:28:07)
           
Take off nghĩa là cất cánh. Thường được dùng để diễn tả giai đoạn bắt đầu bay của chuyến bay, đi từ mặt đất thẳng lên để bay vào không gian. Một số từ và mẫu câu liên quan đến take off.

Take off phiên âm là /ˈteɪk.ˈɔf/ nghĩa là máy bay cất cánh. Thường được dùng để diễn tả giai đoạn bắt đầu cất cánh của máy bay. Máy bay sẽ đi thẳng từ mặt đất bay vào không trung. Quá trình cất cánh của máy bay khoảng 30 đến 35 giây. 

Một số từ vựng liên quan đến take off.

Take off nghĩa là gìTake after: Giống ai đó (thường là các thành viên trong gia đình).

Take away: Mang đi, đem đi, lấy đi, cất đi.

Take apart: Tháo rời, tháo ra.

Take out: Đưa ra, dẫn ra, lấy ra; nhổ đi, xóa sạch, loại bỏ; hẹn hò.

Take up with: Kết giao với, giao du với, thân thiết với.

Take after somebody: Giống ai (về ngoại hình hoặc tính cách).

Take a chance: Thử vận may.

Take along: Mang theo, đem theo.

Take into: Đưa vào, để vào, đem vào.

Take somebody on : Tuyển dụng, thuê.

Một số câu sử dụng take off.

The plane took off on time. 

Máy bay cất cánh đúng giờ.

You should take off your wet clothes! Otherwise, you might catch a cold!

Bạn nên cởi quần áo ướt của bạn! Nếu không, bạn có thể bị cảm lạnh!

When will this plane take off? We have been sitting motionless for hours already!

Khi nào máy bay này sẽ cất cánh? Chúng tôi đã ngồi bất động hàng giờ rồi! 

Bài viết Take off nghĩa là gì được tổng hợp bởi giáo viên của trung tâm tiếng Anh Sài Gòn Vina.

Nguồn: https//saigonvina.edu.vn

Related news