Home » Cách sử dụng 忍不住 trong tiếng Trung
Today: 16-04-2021 05:49:03

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cách sử dụng 忍不住 trong tiếng Trung

(Ngày đăng: 31-03-2021 08:15:26)
           
忍不住 có nghĩa không nhịn được, không chịu được, không nén được. 忍 là động từ biểu thị ý tự kiềm chế. Dùng làm động từ vị ngữ có thể có 着 theo sau hoặc xuất hiện dạng kết cấu động bổ: 忍住, 忍不住, 忍得住.

Cách sử dụng 忍不住 trong tiếng Trung

Thông báo: Duy nhất trong năm từ ngày 27/3 - 9/4/2021, giảm học phí 35% còn 423.000đ 1 tháng khi đăng ký khoá học Anh, Hàn, Hoa, Nhật. LH: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Giảm 35% Học Phí Tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật

忍不住: không nhịn được, không chịu được, không nén được.

là động từ biểu thị ý tự kiềm chế.

SGV, Cách sử dụng 忍不住 trong tiếng Trung Dùng làm động từ vị ngữ có thể có theo sau hoặc xuất hiện dạng kết cấu động bổ: 忍住, 忍不住, 忍得住.

Ví dụ:

医生说: 请你忍着点儿, 一会儿就好.

Bác sĩ nói: Xin anh rán chịu một tí, lát nữa sẽ khỏi thôi.

我说:  没关系, 我忍得

Tôi nói: Không sao, tôi chịu được.

她想哭, 可是又忍住了.

Cô ấy muốn khóc nhưng sau đó lại nén được, kiềm chế được.

她忍不住了, 哭起来.

Cô ta không kiềm chế được nên khóc òa lên.

那个人说话不讲道理, 我忍不住了, 跟 他争论起来.

Người đó nói chuyện thật chẳng có đạo lý gì tôi không nén được nên đã tranh cãi với anh ta.

忍不住: thường làm trạng ngữ, biểu thị hành vi không thể kiềm chế được.

Ví dụ:

看到他可笑的样子大家忍不住笑了.

Nhìn thấy điệu bộ tức cười của anh ta mọi người không nén được đã cười ồ lên.

看见酒, 他就忍不住喝了.

Nhìn thấy rượu, anh ta không nén được nên uống rồi.

Tư liệu tham khảo: “Giáo trình Hán ngữ”. Bài viết cách sử dụng 忍不住 trong tiếng Trung được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hoa Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn/

Related news