Home » Cách sử dụng 看不起 trong tiếng Trung
Today: 16-04-2021 06:55:58

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cách sử dụng 看不起 trong tiếng Trung

(Ngày đăng: 31-03-2021 08:15:01)
           
看不起 có nghĩa coi thường, xem thường, khinh rẻ. Từ đồng nghĩa với 看不起 là 瞧不起. 看不起 là kết cấu động bổ, dạng khẳng định của nó là 看不起.

Cách sử dụng 看不起 trong tiếng Trung

Thông báo: Duy nhất trong năm từ ngày 27/3 - 9/4/2021, giảm học phí 35% còn 423.000đ 1 tháng khi đăng ký khoá học Anh, Hàn, Hoa, Nhật. LH: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Giảm 35% Học Phí Tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật

看不起 có nghĩa coi thường, xem thường, khinh rẻ.

Từ đồng nghĩa với 看不起瞧不起.

看不起 là kết cấu động bổ, dạng khẳng định của nó là: 看不起.

SGV, Cách sử dụng 看不起 trong tiếng Trung Ví dụ:

看不起劳动人民是不对的.

Xem thường những người dân lao động là không đúng.

我就是看不起那种不尊重别人的人.

Tôi thật sự rất coi thường những người không tôn trọng người khác.

不要看不起有缺点的人, 因为每个 人 都 会有缺点的.

Đừng xem thường những người có khuyết điểm, vì người nào cũng đều có khuyết điểm cả.

不要自以为了不起而看不起人.

Đừng tự cho mình là tài giỏi, mà khih thường người khác.

Tư liệu tham khảo: "Giáo trình Hán ngữ". Bài viết cách sử dụng 看不起 trong tiếng Trung được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hoa Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn/

Related news