Home » Trợ từ động thái “了” trong tiếng Hoa
Today: 22-01-2021 12:47:45

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Trợ từ động thái “了” trong tiếng Hoa

(Ngày đăng: 13-01-2021 17:18:20)
           
Trợ từ động thái “了” biểu thị sự hoàn thành của động tác, hành vi, chỉ xuất hiện ở sau động từ, có thể ở cuối câu, cũng có thể ở giữa câu.

动态助词“了”: Trợ từ động thái “了”

Thông báo: Duy nhất trong năm từ ngày 13 - 26/01/2021, giảm học phí 60% còn 260.000đ 1 tháng khi đăng ký khoá học Anh, Hàn, Hoa, Nhật. LH: 0902 516 288 cô Mai. -> Chi tiết.

Giảm 60% Học Phí Mừng Xuân 2021

在动词之后表性动作所外阶段的助词叫动态助词。动态助词“了”在动词后边表行动作的完成。有宾语时,宾语长带楼量词或其他定语。

Trợ từ động thái là trợ từ đứng sau động từ, biểu thị hành động ở giai đoạn nào. Trợ từ động thái “了”đứng sau động từ biểu thị hành động đã hoàn thành. Nếu theo sau “了” là một tân ngữ thì tân ngữ đó thường đi kèm với số lượng từ hoặc các định ngữ khác.

saigonvina, Trợ từ động thái “了” trong tiếng Hoa 我昨天看了一个电影。

Qián jǐ tiān wǒ kànle zhè bù diànyǐng.

Hôm kia tôi đã xem bộ phim này rồi.

玛丽买了一辆自行车.

Mǎlì yǐjīng mǎile 2 liàng zìxíngchē.

Mary đã mua 2 chiếc xe đạp rồi.

我收到了她寄给我的东西。

Wǒ shōu dàole tā jì gěi wǒ de dōngxī.

Tôi đã nhận được đồ cô ấy gửi cho tôi rồi. 

动作完成的定否是在动词前加“没有”动词后不再用“了”例如。

Thể phủ định “没有” vào trước động từ, sau động từ không dùng “了”nữa.

他没来

Tā méi lái.

Anh ấy không đến.

我没有看电影

Wǒ bù kàn diànyǐng.

Tôi không có xem phim. 

Tư liệu tham khảo: Giáo trình 301 câu tiếng Hoa đàm thoại. Bài viết trợ từ động thái “了” trong tiếng Hoa được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hoa Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news