Home » Kính ngữ trong tiếng Nhật (敬語) Phần 2
Today: 21-01-2022 00:47:45

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Kính ngữ trong tiếng Nhật (敬語) Phần 2

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:37:13)
           
Nối tiếp bài viết về kính ngữ trong tiếng Nhật (敬語) Phần 1, hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về khiêm nhường ngữ (謙譲語) trong tiếng Nhật.

Kính ngữ trong tiếng Nhật (敬語) Phần 2:

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

III. Khiêm nhường ngữ (謙譲語) gồm 2 dạng:

1. Đối với động từ nhóm 1 và nhóm 2.

お + Động từ nhóm 1, 2 bỏ ます + します

Ví dụ:

A: 重そうですね。お持ちしましょうか。Trông có vẻ nặng nhỉ. Để tôi cầm giúp anh nhé.

B: すみません。お願いします。Xin lỗi phiền anh giúp.

SGV, Kính ngữ trong tiếng Nhật (敬語) Phần 2

 Không dùng cho động từ khi chia sang thể ます chỉ có một âm tiết. Ví dụ như: 寝ます、見ます、います...

Đối với danh động từ nhóm 3:

ご + Danh từ (N) + します

Tuy nhiên có một số động từ ngoại lệ là dùng お thay cho ご

おでんわ    します

おやくそく   します

2. Một số động từ đặc biệt.

Dạng thường Khiêm nhường ngữ

行きます

来ます

まいります
います おります

食べます

飲みます

もらいます

いただきます
見ます 拝見します
言います 申します
します いたします

ききます

(うち)へ 行きます

うかがいます

知っています

知りません

ぞんじて おります

ぞんじません

会います おめに かかります

"Kính ngữ trong tiếng Nhật (敬語) Phần 2" được biên soạn bởi trường Nhật ngữ SaiGon Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news