Home » Cách dùng ~んです trong tiếng Nhật
Today: 17-10-2021 09:23:54

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cách dùng ~んです trong tiếng Nhật

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:46:23)
           
~んです được dùng để giải thích hoặc đưa ra nguyên nhân cho sự việc gì đó. Khi dùng dưới dạng câu hỏi thì mang ngụ ý quan tâm hoặc có nhu cầu biết thêm thông tin từ người đối diện.

Cách dùng ~んです trong tiếng Nhật:

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Cấu trúc: [Thể thường (普通形)] + んです (~だ → なんです).

Ví dụ: 

いく (đi) → いくんです.

あった (đã gặp) → あったんです.

こない (không đến) → こないんです.

すきだ (thích) → すきなんです.

Cách dùng ~んです trong tiếng NhậtChi tiết cách dùng của ~んです:

Thể hiện sự quan tâm đến người đối diện, muốn hỏi thêm thông tin hoặc cần lời giải thích về vấn đề gì đó.

Ví dụ 1: (Nhìn thấy bạn cầm đồ vật mới).

A: どこでかったですか. Cậu mua ở đâu thế?

B: しんじゅくでかいました. Tớ mua ở Shinjuku.

Đặt câu hỏi về nguyên nhân, lý do của việc gì đó và trả lời cho câu hỏi đó.

Ví dụ 1: (Nhìn sắc mặt bạn)

A: どうしたんですか. Anh sao thế?

B: あたまがいたいんです. Tôi bị đau đầu.

Bổ sung, giải thích thêm cho thông tin mình đưa ra.

Ví dụ 1:

きのう, わたしはがっこうをやすみました. ねつがあったんです. 

Hôm qua tớ nghỉ học. Vì tớ bị sốt.

Mở đầu câu chuyện, thu hút sự chú ý của người đối diện trước khi vào chủ đề chính:

Ví dụ: すみません, おねがいがあるんですが.

Xin lỗi, em có việc muốn nhờ ạ.

Chuyên mục "Cách dùng ~んです trong tiếng Nhật" được soạn bởi giáo viên Trung tâm ngoại ngữ Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news