Home » Cấu trúc ngữ pháp ないでください
Today: 21-01-2022 00:32:39

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Cấu trúc ngữ pháp ないでください

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:38:16)
           
Mẫu ngữ pháp ないでください dùng để diễn đạt một yêu cầu hay mệnh lệnh mang tính phủ định không được làm gì đó. Cùng Sài Gòn Vina học mẫu ngữ pháp này.

Cấu trúc: [Động từ thể ない] + でください.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Ví dụ:

にわであそばないでください.

(Ni wa de asobanaide kudasai.)

Đừng chơi ở vườn.

Cấu trúc ngữ pháp ないでくださいここにはいらないでください. あぶないんで.

(Koko ni hairanaide kudasai. Abunainde.)

Không được vào đây. Nguy hiểm đấy.

こたえをコピーしないでください.

(Kotae o kopī shinaide kudasai.)

Không được copy câu trả lời

かべにかかないでください.)

(Ka be ni kakanaide kudasai.)

Không được viết lên tường.

Lưu ý: có thể bỏ ください khi ra lệnh hoặc yêu cầu người ít tuổi hơn, cấp dưới, hoặc bạn bè, người thân.

わたしにしんぱいしないでね.

(Watashi ni shinpai shinaide ne.)

Không phải lo cho tớ đâu.

キャンディをもうたべないで. 

(Kyandi o mō tabenaide.)

Đừng ăn thêm kẹo nữa.

なかないで. だいじょうぶだよ. 

(Nakanaide. Daijōbuda yo.)

Đừng khóc. Không sao đâu.

Chuyên mục "Cấu trúc ngữ pháp ないでください" được soạn bởi giáo viên Trung tâm ngoại ngữ Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news