Home » Ngữ pháp 場合は trong tiếng Nhật
Today: 20-01-2022 23:26:50

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Ngữ pháp 場合は trong tiếng Nhật

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:39:45)
           
場合 có nghĩa “trường hợp”. Diễn đạt ý nghĩa có chuyện gì đó xảy ra, thì hành động tiếp theo sẽ là. Những trường hợp này thường là giả định nhưng có khả năng sẽ xảy ra.

Cấu trúc ~ 場合は.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

[Động từ thể từ điển/thể た/ thể ない] + 場合 (は).

[Tính từ ~い/ Tính từ~な/ Danh từ の] + 場合 (は).

Ngữ pháp 場合は trong tiếng NhậtVí dụ:

遅くなる場合, 必ず家に連絡してください.

(Osoku naru baai, kanarazu ie ni renraku shite kudasai.)

Nếu về muộn thì nhất định phải liên lạc với gia đình nhé.

地震が起きた場合は, まず火を消すことが大切です.

(Jishin ga okita baai wa, mazu hi o kesu koto ga taisetsudesu.)

Trong trường hợp động đất xảy ra thì đầu tiên điều quan trọng là phải dập/ tắt lửa đi.

授業が分からない場合は, 先生に質問してください.

(Jugyō ga wakaranai baai wa, sensei ni shitsumon shite kudasai.)

Trong trường hợp không hiểu bài giảng thì hãy hỏi thầy cô.

Lưu ý:

場合 không dùng với những giả định không thể xảy ra (đây là điểm khác với mẫu câu điều kiện ~たら).

場合 thường dùng để nêu ra một ví dụ tiêu biểu cho các trường hợp có thể xảy.

場合 diễn đạt khả năng sẽ/ có thể xảy ra nên vế sau không dùng thể quá khứ.

場合 thường dùng để đưa ra những giả định đặc biệt, hoặc khẩn cấp hơn là những giả định nhỏ xảy ra hàng ngày.

Chuyên mục "Ngữ pháp 場合は trong tiếng Nhật" được soạn bởi giáo viên Trung tâm ngoại ngữ Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news