Home » Câu điều kiện たら trong tiếng Nhật
Today: 21-01-2022 00:53:38

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Câu điều kiện たら trong tiếng Nhật

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:39:50)
           
~たら là mẫu câu thuộc thể điều kiện (条件形:じょうけんけい). Mẫu câu này diễn đạt với một điều kiện nhất định nào đó, thì việc gì sẽ xảy ra: “Nếu A thì B”

Câu điều kiện たら trong tiếng Nhật:

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

[Động từ thể た] + ら.

Ví dụ:

行く (いく) → いったら (nếu đi).

会う (あう) → あったら (nếu gặp).

ある → あったら (nếu có).

Câu điều kiện たら trong tiếng Nhật[Tính từ -i (bỏ い) + かった] + ら.

Ví dụ:

安い (やすい) → 安かったら (nếu rẻ).

大きい (おおきい) → 大きかったら (nếu to).

[Tính từ-na (bỏ な)/ Danh từ + だった] + ら.

Tính từ -na.

Ví dụ:

きれい → きれいだったら (nếu sạch/ nếu đẹp)

簡単 (かんたん) → 簡単だったら (nếu dễ)

Danh từ.

Ví dụ:

雨 (あめ) → 雨だったら (nếu mưa).

いい天気 (いいてんき) → いい天気だったら (nếu trời đẹp).

Câu ví dụ:

仕事が終ったら, メールをしてください.

(Shigoto ga owattara, mēru o shite kudasai.)

Nếu xong việc thì email cho tôi nhé.

薬を飲んだら, 調子がよくなりますよ.

(Kusuri o nondara, chōshi ga yoku narimasu yo.)

Nếu uống thuốc thì tình trạng sức khỏe sẽ khá hơn đấy.

時間があったら, あそびに行こう.

(Jikan ga attara, asobi ni ikou.)

Nếu có thời gian thì cùng đi chơi nhé.

Chuyên mục "Câu điều kiện たら trong tiếng Nhật" được soạn bởi giáo viên Trung tâm ngoại ngữ Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news