Home » Ngữ pháp 予定です trong tiếng Nhật
Today: 21-01-2022 00:57:13

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Ngữ pháp 予定です trong tiếng Nhật

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:39:56)
           
予定 (よてい) có nghĩa là “dự định”. Mẫu câu này dùng để diễn tả một việc mà người nói dự định sẽ làm. Dự định này đã được quyết định chính thức rồi.

Cấu trúc 予定です:

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

[Động từ thể từ điển] + 予定です.

[Danh từ + の] + 予定です.

Ngữ pháp 予定です trong tiếng NhậtVí dụ:

7月の終わりにドイツへ出張する予定です.

(7 Tsuki no owari ni Doitsu e shutchō suru yoteidesu.)

Tôi có kế hoạch đi công tác ở Đức vào cuối tháng 7.

来年日本に留学する予定です.

(Rainen Nihon ni ryūgaku suru yoteidesu.)

Theo kế hoạch thì năm sau tôi sẽ sang Nhật du học.

会議は11時までの予定です.

(Kaigi wa 11-ji made no yoteidesu.)

Theo kế hoạch thì cuộc họp sẽ kéo dài đến 11 giờ.

次の授業は文学の予定です.

(Tsugi no jugyō wa bungaku no yoteidesu.)

Theo lịch thì bài giảng kế tiếp là môn văn học.

Chuyên muc "Ngữ pháp 予定です trong tiếng Nhật" được soạn bởi giáo viên Trung tâm ngoại ngữ Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news