Home » Ngữ pháp に加えて trong tiếng Nhật
Today: 29-11-2021 16:05:32

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Ngữ pháp に加えて trong tiếng Nhật

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:43:39)
           
に加えて được sử dụng để chỉ một sự việc nếu chỉ một mình nó thì chưa sao, thế nhưng lại có thêm một sự việc khác thêm vào.

Cách dùng に加えて:

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Danh từ + に加えて.

Ví dụ:

土曜日は, アルバイトに加えて, ボランティア活動もしている.

(Doyōbi wa, arubaito ni kuwaete, borantia katsudō mo shite iru.)

Vào thứ 7 tôi không chỉ làm thêm mà còn tham gia các hoạt động tình nguyện.

Ngữ pháp に加えて trong tiếng Nhật彼女は看護師の資格に加え, 保育士の資格も持っている.

(Kanojo wa kankoshi no shikaku ni kuwae, hoiku-shi no shikaku mo motte iru.)

Cô ấy không chỉ có chứng chỉ y tá mà còn có cả chứng chỉ trông trẻ.

英語に加えて, フランス語も勉強しています.

(Eigo ni kuwaete, furansugo mo benkyō shite imasu.)

Tôi đang học tiếng Anh và cả tiếng Pháp nữa.

のどの痛みに加えて, 熱も出てきたので会社を休むしかない.

(Nodonoitami ni kuwaete, netsu mo dete kitanode kaisha o yasumu shika nai.)

Vừa đau họng và bị sốt nữa nên tôi chỉ còn cách nghỉ làm.

Chuyên mục "Ngữ pháp に加えて trong tiếng Nhật" được soạn bởi giáo viên Trung tâm ngoại ngữ Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news