Home » Ngữ pháp にしては trong tiếng Nhật
Today: 21-01-2022 00:46:43

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Ngữ pháp にしては trong tiếng Nhật

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:37:09)
           
にしては diễn tả 1 việc gì đó khác với suy nghĩ, tưởng tượng. Vế trước miêu tả vấn đề được nói đến, nhưng vế sau (sự thật) lại ngược với suy nghĩ của bạn.

にしては (nishite wa): Vậy mà.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

A い/ na/ N/ V (普) + にしては.

Ví dụ:

外国人にしては日本語が上手だ.

(Gaikokujin nishite wa nihongo ga jouzu da.)

Tuy là người nước ngoài nhưng tiếng nhật rất giỏi.

Ngữ pháp にしては trong tiếng Nhật初めてにしては, よくできました.

(Hajimete nishite wa, yoku dekimashita.)

Tuy là lần đầu nhưng bạn đã làm rất tốt.

たくさん勉強したにしては, 低い点数だった.

(Takusan benkyou shita nishitewa, hikui tensuu datta.)

Học nhiều thế mà điểm lại thấp.

父は50歳にしては若く見える.

(Chichi wa gojuu sai nishite wa wakaku mieru.)

Bố tôi đã 50 tuổi vậy mà trông vẫn còn trẻ.

2年もアメリカに住んでいたにしては, 彼女は英語が下手だ.

(Ni nen mo america ni sundeita nishite wa, kanojo ha eigo ga hetada)

Cô ấy cũng đã sống ở mỹ 2 năm rồi vậy mà tiếng anh vẫn kém.

日本に来たことがないにしては, 日本をよく知っている.

(Nihon ni kita koto ganai nishite wa, nihon wo yoku shitteiru.)

Tuy chưa đến nhật bản lần nào vậy mà bạn thường biết về nhật nhỉ.

Bài viết "ngữ pháp にしては trong tiếng Nhật" được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news