Home » Thể た của động từ trong tiếng Nhật
Today: 11-05-2021 20:00:05

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Thể た của động từ trong tiếng Nhật

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:08:10)
           
Thể た của động từ, cách chia giống thểて, đa số chia theo quy tắc chung, một số trường hợp đặc biệt chia động từ bất quy tắc.

Nhóm I: 4 trường hợp

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Đối với động từ có đuôi い、ち、り chuyển thành V+った

SGV, Thể た của động từ trong tiếng Nhật Đuôi み、に、び chuyển thành V+んだ

Động từ きます chuyển thành いた

Động từ ぎます chuyển thành いだ

れい [例]:

のみますーのんだ

いきますーいった

のぼりますー のぼった

とまりあすーとまった

あらいますーあらった

たちますーたった

もちますーもった

あそびますーあそんだ

かいますーかった

はなしますーはなした

Nhóm II: bỏ ます chuyển sang た

れい [例]:

たべますーたべた

でかけますーでかけた

おきますーおきた

みますーみた

できますーできた

Nhóm III: 2 trường hợp

します chuyển thành した

きます chuyển thành きた

れい [例]:

そうじしますーそうじした

せんたくしますーせんたくした

れんしゅうしますーれんしゅうした

Tư liệu tham khảo: sách Minano Nihongo I. Bài viết thể た của động từ trong tiếng Nhật được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Nhật Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news