Home » Ngữ pháp tiếng Hàn 기는요
Today: 11-05-2021 19:55:08

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Ngữ pháp tiếng Hàn 기는요

(Ngày đăng: 11-05-2021 08:39:11)
           
Ngữ pháp 기는요 được dùng để thể hiện sự không đồng ý với lời khen hay lời nhận xét của người khác. Tùy theo trường hợp khác nhau mà nó dùng để thể hiện thái độ khiêm tốn hay là sự phủ nhận.

Ngữ pháp tiếng Hàn 기는요, saigonvinaNgữ pháp 기는요 Là biểu hiện được dùng nhiều khi nói, có tính khẩu ngữ. Tùy theo các tình huống, hoàn cảnh khác nhau mà nó dùng để thể hiện thái độ nhún nhường hay là sự phủ nhận ý kiến của ai đó.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Động từ / Tính từ + 기는요.

Một số mẫu câu tiếng Hàn sử dụng ngữ pháp 기는요:

Thể hiện sự khiêm tốn

1. 가: 민수 씨는 이 옷을 입으니까 너무 멋있어요.

Min Su à cậu mặc cái áo này thật là đẹp.

나: 멋있기는요. 잘 봐 주셔서 감사합니다.

Đẹp gì đâu. Cám ơn bạn cứ khen mình hoài.

2. 가: 연기를 정말 잘 하시네요. 영화 배우 같아요.

Cậu diễn xuất giỏi thật đấy. Thật giống diễn viên.

나: 잘 하기는요. 영화 배우처럼 하려면 많이 부족해요.

Có giỏi gì đâu chứ. Nếu định diễn giống ca sĩ thì còn thiếu nhiều lắm cậu à.

3. 가: 할국말 참 잘하시네요.

Tiếng Hàn của cậu giỏi thật đấy.

나: 잘하기는요.

Bình thường à có giỏi gì đâu chứ.

4. 가: 글씨를 예쁘게  쓰네요.

Chữ của bạn thật sự rất đẹp.

나: 잘 쓰기는요.

Có đẹp gì đâu ạ.

Thể hiện sự từ chối, bác bỏ một cách nhẹ nhàng

1. 가: 면접 잘 봤어요?

Cậu phỏng vấn tốt chứ?

나: 잘 보기는요. 떨려서 말도 제대로 못 했어요.

Tốt à? Mình run quá nên không thể trả lời đúng.

2. 가: 고향에는 자주 가세요?

Cậu thường về quê không?

나: 자주 가기는요. 너무 멀어서 일 년에 한 번밖에 못 가요.

Thường về à? Quê mình quá xa luôn nên một năm mình về không quá một lần.

3. 가: 이 책을 다 읽었어요?

Cậu đọc xong cuốn sách này chưa?

나: 끝나기는요? 책을 읽는 것을 시작하지 않았어요.

Xong à? Tôi còn chưa bắt đầu đọc.

Chuyên mục ngữ pháp 기는요 do giáo viên Trung tâm tiếng Hàn Sài Gòn Vina tổng hợp.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news