Home » Phân biệt 소문 / 소식 / 뉴스 trong tiếng Hàn
Today: 20-01-2022 23:24:45

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Phân biệt 소문 / 소식 / 뉴스 trong tiếng Hàn

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:03:33)
           
Có bao giờ bạn nhầm lẫn giữa những cặp từ tiếng Hàn có cách viết và ý nghĩa gần giống nhau không? Ngoại ngữ Saigon Vina sẽ giúp bạn nắm rõ cách phân biệt những từ vựng đó một cách dễ dàng.

Phân biệt 소문 / 소식 / 뉴스 trong tiếng Hàn

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

1. 소문 [so-mun] = 스캔들 [su-khen-tul]: Tin đồn.

신문에 가수 비 내년에 결혼한다는 소문이 써있었어요.

[sin-mu-ne ka-su Bi ne-nyo-ne kyo-ron-han-ta-nun so-mu-ni sso-i-sso-sso-yo]

Trên báo có tin đồn về ca sĩ Bi sang năm sẽ kết hôn.

ngu phap tieng han

2. 소식 [so-sik]: Tin tức về ai đó.

오랫동안 하나의 소식을 못 들었어요.

[o-ret-tong-an ha-na-e so-si-kul mot tu-ro-sso-yo]

Lâu lắm rồi chưa nghe tin tức gì của Hana.

3. 뉴스 [ny-iu-su]: Tin tức về thời sự.

텔레비전에 방송되는 7시뉴스를 봐요.

[then-le-bi-jo-n bang-song-tue-nun in-kop si-ny-iu-su-rul bwa-yo]

Tôi xem chương trình thời sự được phát trên TV lúc 7 giờ.

Chuyên mục "Phân biệt 소문 / 소식 / 뉴스 trong tiếng Hàn" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại Ngữ SGV tổng hợp. 

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news