Home » Phân biệt 예매하다 / 예약하다 trong tiếng Hàn
Today: 21-01-2022 00:07:12

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Phân biệt 예매하다 / 예약하다 trong tiếng Hàn

(Ngày đăng: 11-05-2021 10:04:03)
           
Có bao giờ bạn nhầm lẫn giữa những cặp từ tiếng Hàn có cách viết và ý nghĩa gần giống nhau không? Ngoại ngữ Saigon Vina sẽ giúp bạn nắm rõ cách phân biệt những từ vựng đó một cách dễ dàng.

Phân biệt 예매하다 / 예약하다 trong tiếng Hàn

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

1. 예매하다 [ye-ya-kha-ta]: Nghĩa là đặt trước và đã thanh toán rồi. Như đặt vé xem phim, vé tàu, vé máy bay,...

휴일에 베트남에 가는 비행기 표는 미리예매하지 않으면 안 돼요.

[hyu-i-re be-the-na-me ka-nun bi-heng-ki pyo-nun mi-ri-ye-me-ha-ji a-nu-myon an tue-yo]

Ở Việt Nam vào ngày lễ mà không đặt vé trước thì không được đâu.

ngu phap tieng han

2. 예약하다 [ye-yak-ha-ta]: Nghĩa là đặt trước và chưa thanh toán hoặc đã thanh toán một phần. Như đặt chỗ khách sạn, nhà hàng, đặt tour,...

하노이발 – 한국행 비행기를 예약하려고 전화했는데요.

[ha-no-i-bal – han-kuk-heng bi-heng-ki-rul ye-yak-ha-ryo-ko jon-hwa-heng-nun-te-yo]

Tôi gọi điện để đặt tour du lịch Hà Nội – Hàn Quốc.

Chuyên mục "Phân biệt 예매하다 / 예약하다 trong tiếng Hàn" do giáo viên tiếng Hàn Trung tâm Ngoại Ngữ SGV tổng hợp. 

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news