Home » Danh từ 친구 trong tiếng Hàn
Today: 04-10-2022 08:14:12

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Danh từ 친구 trong tiếng Hàn

(Ngày đăng: 08-03-2022 16:29:37)
           
친구 trong tiếng Hàn có nghĩa là bạn, bạn bè, bằng hữu. Một số từ liên quan đến danh từ 친구 như 여자 친구: Bạn gái, 나의 친구: Bạn của tôi, 절친한 친구: Bạn thân.

Danh từ 친구 trong tiếng Hàn có nghĩa là bạn, bạn bè, bằng hữu.

Một số từ liên quan đến danh từ 친구:

여자 친구 /Yo cha chin gu/: Bạn gái.

Danh từ 친구 trong tiếng Hàn 나의 친구 /Na ê chin gu/: Bạn của tôi.

절친한 친구 /Chor chin han chin gu/: Bạn thân.

일생의 친구 /Ir saeng ê chin gu/: Bạn đời.

친구가 된다 /Chin gu ka tuyn tà/: Kết bạn.

예) 우리는 그냥 친구 사이일 뿐이다.

Chúng tôi chỉ là bạn bè. 

나는 친구에게서 책을 돌려받았다.

Tôi nhận lại quyển sách từ người bạn.

나와 내 친구는 옷을 비슷하게 입는다.

Tôi và bạn tôi mặc áo giống nhau. 

나는 하굣길에 친구를 만났다.

Tôi đã gặp bạn trên đường đi học.

Chuyên mục "Danh từ 친구 trong tiếng Hàn" được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news