Home » Tính từ 재미 trong tiếng Hàn
Today: 04-10-2022 07:07:36

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Tính từ 재미 trong tiếng Hàn

(Ngày đăng: 08-03-2022 16:31:23)
           
재미 trong tiếng Hàn có nghĩa là sự thú vị, thích thú, khôi hài. Một số từ liên quan đến tính từ 재미 như 재미 있는 사람: Người vui tính, 재미있다: Thú vị, 재미없다: Không thú vị.

Tính từ 재미 trong tiếng Hàn có nghĩa là sự thú vị, thích thú, khôi hài.

Một số từ liên quan đến tính từ 재미:

Tính từ 재미 trong tiếng Hàn 재미 있는 사람 /Chae mi ịt nưn sa ram/: Người vui tính.

재미있다 /Chae mi ịt tà/ : Thú vị. 

재미없다 /Chae mi ọp tà/: Không thú vị.

예) 재미는 있겠는데, 난 못 가겠다.

Sẽ thú vị đấy, nhưng tôi không thể đi được.

털토시를 끼고 게구멍을 쑤시어도 제 재미라.

Cái gì cũng có cái hay của nó.

이 책을 읽을수록 재미있다.

Sách này càng đọc càng hay. 

이 극은 재미와 슬픔이 있다.

Vở kịch vừa bi vừa hài.

요즘 재미있는 영화 본 거 있어요?

Dạo này có phim gì anh xem thấy hay không ?

Chuyên mục "Tính từ 재미 trong tiếng Hàn" được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Hàn SGV

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news