Home » Giới từ к (ко) trong tiếng Nga
Today: 04-10-2022 07:15:41

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Giới từ к (ко) trong tiếng Nga

(Ngày đăng: 08-03-2022 18:35:47)
           
Giới từ к (ко) dùng để chỉ phương hướng chuyển động trong không gian và thời gian đến gần ai hoặc cái gì. Ngoài ra khi kết hợp với các động từ sẽ mang những ý nghĩa khác nhau.

Giới từ к (ко): Đến, tới.

Chỉ phương hướng chuyển động trong không gian và thời gian đến gần ai hoặc cái gì.

Подошёл к доске.

Tôi lại gần bảng.

SGV, Giới từ к (ко) trong tiếng Nga Лодка пристала к берегу.

Thuyền ghé sát bờ.

Иду к врачу.

Tôi đi đến bác sĩ.

Chỉ thời gian.

Николай пришёл к трём часам.

Nikolai sẽ tới vào lúc gần 3 giờ.

К июлю мы дожны вернуться.

Chúng tôi phải trở về trước tháng 7.

Kết hợp với các động từ.

Готовиться - подготовиться-приготовиться: Chuẩn bị.

относиться - отнестись: Đối xử, cư xử.

обращаться: Nhờ, hỏi.

привыкать - привыкнуть: Quen với.

приучать (ся)- приучить(ся): Dạy cho quen, làm cho quen.

стремиться: Vươn tới.

Мы готовились к экзаменам.

Chúng tôi chuẩn bị cho kì thi.

Он серьёзно относится к занятиям.

Anh ta rất nghiêm túc với việc học.

Cũng như trong các tập hợp với danh từ.

Отношение к занятиам у него серьёзно.

Thái độ đối với giờ học của anh ta rất nghiêm túc.

Надо обращаться за помощью к товарищам.

Cần phải nhờ bạn bè giúp đỡ.

Мать всегда приучала детей к порядку.

Mẹ luôn dạy cho con cái quen ngăn nắp.

Những ý nghĩa khác.

К сожалению: Thật đáng tiếc.

к несчастью: Thật không may.

к лицу: Hợp.

не к лицу: Không hợp.

благодаря: Nhờ.

согласно: Theo.

навстречу: Đón gặp.

наперекор: Trái ngược.

Согласно постановлению правительства.

Theo nghị định của chính phủ.

Tư liệu tham khảo: Tóm lược ngữ pháp tiếng Nga. Bài viết giới từ к (ко) trong tiếng Nga được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Nga SGV.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news