Home » Tổng hợp kiến thức tiếng Anh: Ngữ pháp, từ vựng, mẫu câu, viết luận.
Today: 21-01-2017 09:09:53

Chứng chỉ Cambridge ESOL là gì?

Chứng chỉ Cambridge ESOL là chương trình tiếng Anh cho thiếu nhi, tiếng Anh tổng quát. Chứng chỉ...
  • to amp sth up, to angle

    Bạn đang tìm hiểu về TO AMP STH UP. dưới đây là cách dùng và ví dụ cụ thể về to amp sth up; to amp...
  • to align yourself with, to allow for sth

    Cách dùng to align yourself with, to allow for sth.Dưới đây là cách dùng và ví dụ cụ thể để các bạn...
  • to age out, to alight

    Bạn đang tìm hiểu về TO AGE OUT và TO ALIGHT, Dưới đây là những ví dụ cụ thể về to age out và to...
  • to aim at sb/sth

    To aim at sb/sth: Chỉ/ chĩa vũ khí,viên đạn, một cú đá về hướng ai hay vật gì - to aim at sth; To aim at...
  • to abstain from sth, to admit to sth

    To abstain from sth có nghĩa là kiềm chế hay nhịn cái đó vì nó không tốt cho sức khỏe hoặc vì nó bị...
  • to abide by sth, to abound in

    To abide by sth có nghĩa là chấp nhận và tuân theo quy định, luật, sự giao ước hay quyết định...
  • to avail, to average

    TO AVAIL: Tận dụng điều gì để cải thiện tình hình; TO AVERAGE: Đưa ra một con số trung bình của cái...
  • to awake

    Tìm hiều về to awake, to awake to sth - nhận thức về điều gì cùng với các kết cục có thể xảy ra;...
  • to balance

    to balance / ˈbæləns/ - to balance A against B: so sánh, đối chiếu giá trị hoặc tầm quan trọng của một...
  • Chứng chỉ tiếng Anh SAT là gì?

    Chứng chỉ tiếng Anh SAT (Scholastic Aptitude Test) là kỳ thi tiêu chuẩn cho việc đăng ký học đại học...
  • Cách sử dụng There is no accounting for taste

    Cách sử dụng THERE IS NO ACCOUNTING FOR TASTE, được sử dụng để nói rằng nó là không có khả năng để...
  • to back away

    Bạn đang tìm hiểu về cách sử dụng TO BACK; dưới đây là cách dùng to back và ví dụ cụ thể. To move...
  • to bag

    To bag /bæɡ/; to bag sth up -To put sth, usually large amounts of sth, into a bag or bags: bỏ một khối lượng lớn...
  • to ball sth up, to calculate

    Tìm hiểu to ball sth up và to calculate - To make sth that is usually flat into the shape of a ball.
  • to call around, to call sb away

    Tìm hiểu về cách sử dụng to call around, to call sb away; dưới đây là cách sử dụng to call và ví dụ...
  • to call back, to call by

    Tìm hiểu về TO CALL BACK và TO CALL BY - to visit sb again: đến thăm ai một lần nữa.
  • to call for

    Bạn đang tìm hiểu về to call sth/sb down và to call for; Dưới đây là những hướng dẫn cụ thể và các...
  • Chứng chỉ CAE là gì?

    Chứng chỉ CAE tương đương với trình độ cao cấp C1 trên khung tham chiếu Châu Âu. Vậy những đối...