Home » Tổng hợp kiến thức tiếng Anh: Ngữ pháp, từ vựng, mẫu câu, viết luận.
Today: 21-01-2019 23:19:48

Else là gì

Dưới đây là cách sử dụng ELSE chi tiết, else gây nhầm lẫn cho những người mới học tiếng...
  • to avail, to average

    TO AVAIL: Tận dụng điều gì để cải thiện tình hình; TO AVERAGE: Đưa ra một con số trung bình của cái...
  • to attribute, to auction

    Tìm hiểu về to attribute - to attribute sth to sb: cho là, quy cho cái gì được viết, sơn,... bởi một cá...
  • to ascribe, to aspire

    To ascribe /əˈskraɪb / - To ascribe sth to sb: được gán cho, quy cho là cái gì đó được viết, vẽ, được...
  • to associate và to attend

    Bạn đang tìm hiểu về to associate và to attend; dưới đây là cách sử dụng và ví dụ cụ thể về to...
  • to ask

    TO ASK /ɑːsk/ - To ask after sb: hỏi thăm tin tức, tình hình của ai đó; to ask sb along, to ask around
  • to arrive, to arse

    Bạn đang tìm hiểu về TO ARRIVE và TO ARSE - Dưới đây là cách dùng và ví dụ cụ thể; to arrive at sth,...
  • to argue

    Bạn đang tìm hiều về TO ARGUE /ˈɑːɡjuː/ . Dưới đây là cách dùng và ví dụ cụ thể để bạn có...
  • to apprise, to armour

    TO APPRISE /əˈpraɪz/ (formal); To inform sb of sth: Thông báo với ai điều gì - We were fully apprised of the...
  • to appertain, to apply

    TO APPERTAIN /ˌæpəˈteɪn/ ; To appertain to sth - To belong to sth, to be connected with sth: thuộc về hay có quan...
  • to answer

    Bạn không biết cách sử dụng TO ANSWER /ˈɑːnsə(r)/; Dưới đây là cách sử dụng và ví dụ cụ thể...
  • to ante, to appeal

    TO ANTE - To ante up, To ante up sth: To put forward a bet before the cash are dealt đặt cược trước khi tiền...
  • to amp sth up, to angle

    Bạn đang tìm hiểu về TO AMP STH UP. dưới đây là cách dùng và ví dụ cụ thể về to amp sth up; to amp...
  • to align yourself with, to allow for sth

    Cách dùng to align yourself with, to allow for sth.Dưới đây là cách dùng và ví dụ cụ thể để các bạn...
  • to age out, to alight

    Bạn đang tìm hiểu về TO AGE OUT và TO ALIGHT, Dưới đây là những ví dụ cụ thể về to age out và to...
  • to aim at sb/sth

    To aim at sb/sth: Chỉ/ chĩa vũ khí,viên đạn, một cú đá về hướng ai hay vật gì - to aim at sth; To aim at...
  • to deal

    TO DEAL có nghĩa là mua và bán cái gì - to deal in sth; to deal with, To deal sb out; to deal sb out of sth.
  • to dangle, to date

    TO DATE BACK: đã tồn tại từ một điểm thời gian trong quá khứ; TO DANGLE: đề nghị với ai về việc...
  • to dabble, to dally

    TO DABBLE: tham gia vào một hoạt động hoặc một môn thể thao nhưng không nghiêm túc. TO DALLY: làm suy nghĩ...