Home » Tổng hợp kiến thức tiếng Anh: Ngữ pháp, từ vựng, mẫu câu, viết luận.
Today: 23-06-2017 22:34:37

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh khi xin việc

I’m a careful and hard-working person...dưới đây là các mẫu câu, cụm từ, đoạn hội thoại giới...
  • To cater, to cave và to centre

    Dưới đây là những thông tin về cách sử dụng của ba động từ là To cater, to cave và to centre, được...
  • Mẫu hội thoại về chủ đề âm nhạc

    Âm nhạc đóng vai trò như một chất xúc tác, làm cho cuộc sống mỗi người vui tươi và dễ chịu hơn....
  • Issuing a check

    Alice wrote out a check and filled out the stub. She tore the check out of the folder. Then her boss signed the check...
  • Phân biệt hear và listen

    Hear có thể tạm dịch là nghe thấy, listen mang nghĩa lắng nghe. Hear thể hiện tính thụ động, còn listen...
  • Sending out a bill (Xuất hóa đơn)

    Albert prepared an invoice for a customer. He reviewed the items and prices on the purchase order and double-checked the total...
  • Receiving payment

    Alice needed to record a payment from a customer, so she opened the accounts receivable file on her computer...
  • Âm nhạc trong văn hóa Anh

    Âm nhạc đóng vai trò quan trọng trong đời sống tinh thần của người Anh. Sự đa dạng thể loại âm...
  • Working with petty cash

    Albert brought a postage receipt to Alice for reimbursement. Alice filled out a petty cash voucher and her manager approved it...
  • Getting supplies from a stockroom

    Matt opened the supply cabinet. He took out two crossed them out on the inventory sheet and noted the new amount...
  • Mẫu hội thoại về chủ đề dancing

    Ở các nước phương tây, khiêu vũ trong các bữa tiệc rất phổ biến. Việc am hiểu về các điệu...
  • Refuse and deny

    Refuse và deny đều mang nghĩa từ chối nhưng refuse lại nói để từ chối không làm, không chấp nhận...
  • Handling office security

    Matt was ready to leave the office. At the door, he punched in the alarm code. After the alarm was activated...
  • Handling maintenance problems

    The light in the office of Alice was blinking, so she left a note for the night crew. A maintenance worker saw the note and...
  • Dealing with accidents

    Tine fell in the break room. She injured her back and could not move. Matt called the emergency number. Then he stayed with...
  • Rock and stone

    Rock và stone có nét nghĩa gần giống nhau nhưng lại có cách sử dụng không toàn giống nhau trong câu; do...
  • Fear/afraid

    Afraid là tính từ (of sb, sth; of doing sth; to do sth): cảm giác sợ hãi; fear vừa là danh từ (of sb, sth; for...
  • Khiêu vũ trong văn hóa Anh

    Khiêu vũ là một nét văn hóa giao tiếp phổ thông ở hầu hết các nước phương Tây. Ngoài các điệu...
  • Xem kịch, hát kịch trong văn hóa Anh

    Kịch là một trong những di sản nghệ thuật đặc sắc của Anh. Trong đó, hài kịch là nổi tiếng...