Home » Danh động từ trong tiếng Nga
Today: 12-12-2019 10:30:40

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Danh động từ trong tiếng Nga

(Ngày đăng: 13-11-2019 09:21:20)
           
Danh động từ trong tiếng Nga là những danh từ được hình thành từ động từ thường có những đuôi danh từ là -ание, -ение...

Danh động từ trong tiếng Nga là động từ có hình thức danh từ, được nhận biết dựa vào đuôi của danh từ thường là -ание, -ение.

Hình thức của danh động từ:

Trường hợp 1: Nhóm động từ + -ание (-ение) thường được dùng để thể hiện một quá trình và danh từ sau nó luôn dùng ở sinh cách.

SGV, Danh động từ trong tiếng Nga.png обсуждать – обсуждение.

сообщать – сообщение.

развлекать – развлечение.

изменять – изменение.

появляться – появление.

Сообщение информации начальнику. (Công bố thông tin của người lãnh đạo).

Изменение закона. (Sự thay đổi luật lệ).

Формирование нового правительства. (Hình thành sự cai trị mới).

Trường hợp thứ 2: Nhóm động từ + -ация thường là những động từ có tiếp đầu ngữ -ова- dùng để biểu thị sự tiến triển của hành động đòi hỏi danh từ theo sau nó ở sinh cách.

информировать – информация.

публиковать – публикация.

иллюстрировать – иллюстрация.

регистрировать – регистрация.

Регистрация новых посетителей выставки. (Việc đăng ký của những người xem triển lãm).

Иллюстрация статьи. (Dẫn chứng của mục báo).

Публикация научных материалов. (Công báo những tài liệu khoa học).

Trường hợp 3: Nhóm động từ không có hậu tố dùng để biểu hiện hành động danh từ theo sau nó cũng chia ở sinh cách.

показывать – показ.

анализировать – анализ.

выпускать – выпуск.

опросить – опрос.

Выпуск нового номера газеты. (Phát hành số báo mới).

Опрос населения. (Điều tra dân số).

Анализ рынка. (Phân tích thị trường).

Chuyên mục "Danh động từ trong tiếng Nga" được biên soạn bởi trung tâm tiếng Nga SaiGon Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news