Home » Dụng cụ tiếng Nga là gì (phần 1)
Today: 16-04-2021 06:17:26

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Dụng cụ tiếng Nga là gì (phần 1)

(Ngày đăng: 13-04-2021 15:55:40)
           
Dụng cụ tiếng Nga là инструмент /instrument/. Dụng cụ là tên gọi chung chỉ các vật dụng, thiết bị được trang bị và sử dụng nhằm mục đích giúp cho công việc trở nên nhẹ nhàng hơn.

Dụng cụ tiếng Ngaинструмент /instrument/. Dụng cụ là những vật dụng và trang thiết bị được tạo ra nhằm mục đích hỗ trợ giúp cho quá trình làm việc của con người trở nên dễ dàng, thuận tiện hơn. 

Từ vựng tiếng Nga về các loại dụng cụ:

Dụng cụ tiếng Nga là gì (phần 1), saigonvinaИнструме́нт /instrument/: dụng cụ

Магази́н хозтоваров /magazin khoztovarov/: cửa hàng đồ gia dụng

Я́щик для инструме́нта /yasik dlya instrumenta/: hộp dụng cụ

Молото́к /molotok/: búa

Отбо́йный молото́к /otboynyy molotok/: búa khoan

Деревя́нный молото́к /derevyannyy molotok/: búa gỗ

Топо́р /topor/: rìu

Топо́рик /toporik/: rìu nhỏ

Лопа́та /lopata/: xẻng

Моты́га /motyga/: cuốc

Га́ечный ключ /gayechnyy klyuch/: cờ lê

Разводно́й га́ечный ключ /razvodnoy gayechnyy klyuch/: cờ lê điều chỉnh được

Отвёртка /otvyortka/: tua vít

Пассати́жи /passatizhi/: cái kìm

Длинноно́сые плоскогу́бцы /dlinnonosyye ploskogubtsy/: kìm mũi dài

Куса́чки /kusachki/: kìm bấm, kìm cắt

Бензопила́ /benzopila/: cưa máy

Замо́к /zamok/: ổ khóa

Накова́льня /nakoval’nha/: cái đe

Нажда́чная бума́га /nazhdachnaya bumaga/: giấy nhám, giấy ráp

Про́вод /provod/: dây dẫn

Гвоздь /gvozd’/: đinh

Болт /bolt/: bu lông

Винт /vint/: ốc vít

Га́йка /gayka/: đai ốc

Пая́льник /payal’nik/: mỏ hàn

Циркуля́рная пила́ /tsirkulyarnaya/: máy cưa tròn

Верста́к /verstak/: bàn làm việc

Абрази́вный брусо́к /abrazivnyy/: đá mài

Тиски́ /tiski/: mỏ cặp

Bài viết dụng cụ tiếng Nga là gì (phần 1) được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nga Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news