Home » Giao thông tiếng Nga là gì (phần 2)
Today: 16-04-2021 07:24:47

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Giao thông tiếng Nga là gì (phần 2)

(Ngày đăng: 13-04-2021 15:52:05)
           
Giao thông tiếng Nga là трафик /trafik/. Giao thông là hệ thống di chuyển, đi lại của mọi người, bao gồm những người tham gia giao thông dưới hình thức đi bộ, sử dụng xe đạp, xe máy,…

Giao thông tiếng Ngaтрафик /trafik/. Giao thông là cụm từ chỉ tất cả các hoạt động di chuyển của con người bằng đôi chân hoặc trên các phương tiện giao thông bằng hệ thống giao thông chạy dài khắp cả nước. Các phương tiện giao thông phổ biến ở  nước ta hiện nay là xe đạp, xe máy, ô tô, tàu lửa, xe bus, thuyền, máy bay,…

Thông báo: Duy nhất trong năm từ ngày 10 - 19/4/2021, giảm học phí 25% còn 488.000đ 1 tháng khi đăng ký khoá học Anh, Hàn, Hoa, Nhật. LH: 0902 516 288 cô Mai. Chi tiết.

Giảm 25% Học Phí Tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật

Trước khi điều khiển các phương tiện giao thông, đặc biệt là ô tô thì người điều khiển phải nắm vững lý thuyết, tích lũy kinh nghiệm thực tế và sở hữu bằng lái xe thông qua khóa học bằng lái xe ô tô hoặc các hạng khác để có thể tham gia giao thông một cách an toàn.

Từ vựng tiếng Nga về chủ đề giao thông:

Подзе́мный перехо́д /podzemnyy perekhod/: đường hầm

Железнодоро́жный перее́зд /zheleznodorozhnyy pereyezd/: đường giao cắt ngang

Пла́тная автодоро́га /platnaya avtodoroga/: đường thu phí

Зе́бра /zebra/: vạch sang đường

То́пливо /toplivo/: nhiên liệu

Гара́ж /garazh/: ga-ra

Систе́ма глоба́льного позиционирова́ния /Sistema global’nogo pozitsionirovaniya/: hệ thống định vị toàn cầu

Ава́рия /avariya/: vụ tai nạn

Автостоя́нка /avtostoyanka/: bãi đậu xe

Час пик /chas pik/: giờ cao điểm

Лежа́чий полице́йский /lezhachiy politseyskiy/: gờ giảm tốc

Ка́мера видеонаблюде́ния ско́рости /kamera videonabkyudeniya skorosti/: camera giám sát tốc độ

Автоэвакуа́тор /avtoevakuator/: xe kéo ô tô

Светофо́р /svetofor/: đèn giao thông

Тра́нспортное сре́дство /transportnoye credstvo/: phương tiện giao thông

Негабари́тный груз /negabaritnyy gruz/: tải trọng quá khổ

Реме́нь безопа́сности /remen’ bezopasnosti/: dây an toàn

Штраф /shtraf/: phạt

Доро́жный знак /dorozhnyy znak/: biển báo giao thông

Парко́вка запрещена́ /parkovka zapresena/: cấm đậu xe

Остано́вка запрещена́ /ostanovka zapresena/: cấm dừng

Обго́н запрещён /obgon zapreson/: cấm vượt

Односторо́ннее движе́ние /ognostoroneye dvizheniye/: giao thông một chiều

Ограниче́ние ско́рости /ogranicheniye skorosti/: giới hạn tốc độ

Предупрежда́ющий знак опа́сности /preduprezhdayusiy znak opasnosti/: dấu hiệu cảnh báo nguy hiểm

Разворо́т запрещён /razvorot zapreson/: cấm quay đầu

Въезд запрещён /vyezd zapreson/: cấm vào

Внима́ние! Осторо́жно! /vnimaniye! ostorozhno/: chú ý, cẩn thận

Bài viết giao thông tiếng Nga là gì (phần 2) được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nga Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news