Home » Bảo hiểm tiếng Nga là gì
Today: 05-12-2021 20:46:08

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Bảo hiểm tiếng Nga là gì

(Ngày đăng: 11-05-2021 14:42:24)
           
Bảo hiểm tiếng Nga là страхование /strakhovanhiye/. Bảo hiểm là phương thức bảo vệ trước những tổn thất tài chính, một số từ vựng tiếng Nga về các loại bảo hiểm.

Bảo hiểm tiếng Ngaстрахование /strakhovanhiye/. Bảo hiểm là một thỏa thuận hợp pháp mà thông qua đó người tham gia bảo hiểm sẽ chấp nhận đóng một khoản tiền nhất định (phí bảo hiểm) cho các công ty bán bảo hiểm, để đổi lấy những cam kết về khoản chi trả khi có một sự kiện trong hợp đồng xảy ra.

Khi xảy ra bất cứ sự cố gì, phía công ty bảo hiểm sẽ căn cứ vào những điều khoản trong hợp đồng để chi trả quyền lợi bảo hiểm, và chắc chắn những quyền lợi bảo hiểm mà khách hàng được hưởng sẽ ghi lại trong giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc những văn bản xác nhận.

Tên các loại bảo hiểm bằng tiếng Nga:

Bảo hiểm tiếng Nga là gì, saigonvinaСтрахова́ние /strakhovanhiye/: bảo hiểm

Страхо́вка /strakhovka/: thẻ bảo hiểm

Страхова́тель /strakhovatel’/: người mua bảo hiểm

Страхо́вщик /strakhovsik/: bên bán bảo hiểm

Страхово́й взнос /strakhovoy vznos/: phí bảo hiểm

Страхова́я компа́ния /strakhovaya kompanhiya/: công ty bảo hiểm

Страхово́й аге́нт /strakhovoy agent/: đại lý bảo hiểm

Страхово́е возмеще́ние /strakhovoye vozmesenhiye/: đền bù bảo hiểm

Страхова́ние автомоби́ля /strakhovanhiye avtomobila/: bảo hiểm xe ô tô

Страхова́ние гру́за /strakhovanhiye gruza/: bảo hiểm hàng hóa 

Медици́нское страхова́ние /meditsinskoye strakhovanhiye/: bảo hiểm y tế

Медици́нская страхо́вка /meditsinskaya strakhovka/: thẻ bảo hiểm y tế

Страхова́ние от случа́йных происше́ствий /strakhovanhiye ot sluchaynykh proisshestviy/: bảo hiểm tai nạn

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Страхова́ние креди́тов /strakhovanhiye kreditov/: bảo hiểm tín dụng

Страхова́ние от кра́жи со взло́мом /strakhovanhiye ot krazhi so vzlomom/: bảo hiểm trộm cắp

Страхова́ние по нетрудоспосо́бности /strakhovanhiye po nhetrudosposobnosti/: bảo hiểm tàn tật

Страхова́ние от пожа́ра /strakhovanhiye ot pozhara/: bảo hiểm hỏa hoạn

По́лис страхова́ния дома́шнего иму́щества /polis strakhovanhiya domashnhevo imusestva/: chính sách bảo hiểm tài sản nhà cửa

Промы́шленное страхова́ние от несча́стных слу́чаев /promyshlennoye strakhovanhiye ot nheschastnykh sluchayev/: bảo hiểm tai nạn lao động

Страхова́ние жи́зни /strakhovanhiye zhiznhi/: bảo hiểm nhân thọ

Морско́е страхова́ние /morskoye strakhovanhiye/: bảo hiểm hàng hải

Обяза́тельное страхова́ние /obizatel’noye strakhovanhiye/: bảo hiểm bắt buộc

Страхова́ние социа́льного обеспече́ния /strakhovanhiye sotsial’novo obespechenhiya/: bảo hiểm an sinh xã hội

Страхова́ние тури́стов /strakhovanhiye turistov/: bảo hiểm du lịch

Доброво́льное страхова́ние /dobrovol’noye strakhovanhiye/: bảo hiểm xã hội tự nguyện

Пожи́зненное страхова́ние на слу́чай сме́рти /pozhiznhennoye strakhovanhiye na sluchay smerti/: bảo hiểm nhân thọ trọn đời

Bài viết bảo hiểm tiếng Nga là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nga Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news