Home » Hóa chất trong tiếng Pháp là gì
Today: 30-11-2022 04:41:09

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Hóa chất trong tiếng Pháp là gì

(Ngày đăng: 09-11-2022 10:34:07)
           
Hóa chất trong tiếng Pháp là chimie. Hóa chất là đơn chất, hợp chất, hỗn hợp chất được con người khai thác hoặc tạo ra từ nguồn nguyên liệu tự nhiên, nguyên liệu nhân tạo.

Hóa chất trong tiếng Pháp là chimie. Là một dạng của vật chất mà có hợp chất và đặc tính hóa học không đổi, không thể tách nó ra thành những thành phần nhỏ hơn mà không làm bẻ gãy các liên kết hóa học.

Một số từ vựng về hóa chất trong tiếng Pháp:

Ammoniac: Amoniac.

Carbonique: Cacbonic.

Antioxydant: Chất chống oxy hóa.

PlastifiantChất hóa dẻo.

Agent de liaison: Chất tạo liên kết.

Le catalyseur: Chất xúc tác.

Chlore actifClo hoạt tính.

Plastique: Nhựa.

Charbon actif: Than hoạt tính.

Một số ví dụ về hóa chất trong tiếng Pháp:

1. Manger trop de malbouffe avec des additifs aura un effet néfaste sur le corps.

Ăn quá nhiều đồ ăn vặt có chất phụ gia sẽ gây ảnh hưởng không tốt cho cơ thể.

2. J'ai un doctorat en génie chimique et en exploration pétrolière.

Tôi có bằng tiến sĩ về kỹ thuật hóa chất và thăm dò dầu khí.

3. Vos légumes utilisent-ils des engrais organiques ou des engrais chimiques?

Rau nhà các bạn dùng phân bón hữu cơ hay phân bón hóa học?

Nội dung bài viết được biên soạn bởi giáo viên tiếng Trung SGV – Hóa chất trong tiếng Pháp là gì.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news