Home » Danh từ giống đực và giống cái trong tiếng Pháp
Today: 15-06-2021 16:14:24

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Danh từ giống đực và giống cái trong tiếng Pháp

(Ngày đăng: 11-05-2021 11:37:47)
           
La maison (ngôi nhà) - danh từ giống cái, le bras (cánh tay) - danh từ giống đực. Vậy làm thế nào để dễ dàng xác định được một danh từ nào đó là giống đực hay giống cái?

Một số dấu hiệu nhận biết sau đây (không phải là hầu hết) sẽ giúp bạn dễ dàng ghi nhớ trong việc học danh từ giống đực và giống cái trong tiếng Pháp.

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

SGV, Danh từ giống đực và danh từ giống cái trong tiếng Pháp Những danh từ giống đực:

Những danh từ chỉ ngày: le lundi, le mardi, le mercredi, ..., le dimanche.

Những danh từ chỉ tháng: le janvier, le février, le mars, ..., le décembre.

Những danh từ chỉ mùa: le printemps, l'été, l'automne, l'hiver.

Những danh từ chỉ tiếng các nước: le française, le vietnamien,...

Những danh từ chỉ tên các loài cây: le chêne, le pin, le rosier,...

Những danh từ tận cùng bởi:

 ___age: l'âge, le fromage, le message,... 

 Ngoại trừ: une image, une page, une plage, la rage.

___ail: le travail, le corail 

 ___ament: le médicament,...

 ___al: l'animal, le végétal, le journal,...

 ___as: le tas, le bras,...

 ___eil: le réveil, le soleil, l'appareil

 ___ement: le département, l'appartement, le contentement, le commencement,...

 ___in: le matin, le patin, le pin,...

Ngoại trừ: la pin

 ___oir: le couloir, le mouchoir, le couroir,...

 ___isme: l'individualisme, le nationalisme,...

Những danh từ giống cái: 

Bao gồm những danh từ tận cùng bởi:

___tion, xion, sion: la question, la communication, la réflexion, la passion, la tension,...

 ___ade: la promenade, la glace,...

 ___aille: la paille, la taille,...

 ___ance: l' élégance, la surveillance, la balance,...

___ée: la coupée, l'arrivée, la fée,...

___ence: la patience, la prudence

Ngoại trừ: le silence

 ___erie: la boulangerie

 ___esse: la paresse, la jeunesse,...

___ière: l'infirmière, l'ouvrière, la pâtissière,...

___aison: la maison, la raison, la terminaison,...

___ude: la solitude, l'habitude,...

___té (những danh từ trừu tượng): la beauté, la santé,...

Ngoại trừ: ___té (những danh từ cụ thể): le blé, le café, le pàté.

Chuyên mục: "Danh từ giống đực và giống cái trong tiếng Pháp" được biên soạn bởi giáo viên Trung tâm tiếng Pháp SaiGon Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news