Home » Trật tự từ trong câu tiếng Đức
Today: 17-10-2021 09:35:32

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Trật tự từ trong câu tiếng Đức

(Ngày đăng: 11-05-2021 11:23:52)
           
Cũng giống như các ngôn ngữ khác, tiếng Đức bao gồm các loại câu cơ bản như tường thuật, nghi vấn, mệnh lệnh, cảm thán.

1. Câu tường thuật:

Khoá học trực tuyến tại ngoại ngữ SGV

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: 0902 516 288 cô Mai >> Chi tiết

Trật tự từ bình thường: S + V + các thành phần khác.

Beispiele: Der Mann ist unser Lehrer.

Người đàn ông đó là giáo viên của tôi.

Đảo ngược trật tự: Các thành phần khác + V+S

Beispiele: Vor zweit Tage reiste ich nach Indien.

Hai ngày trước tôi đi du lịch ở Ấn Độ.

SGV, Trật tự từ trong câu tiếng Đức2. Câu nghi vấn:

W Frage: W+ V+ S?

Beispiele: Wo wohnst du?

Bạn sống ở đâu?

Câu hỏi bình thường: V+ S + Các thành phần khác.

Beispiele: Bist du Student?

Bạn là sinh viên phải không?

3. Câu mệnh lệnh:

V+ S + Các thành phần khác.

Beispiele: Geh nach Hause.

Về nhà đi.

Beispiele: Setzen Sie sich.

Ngồi xuống.

Note: S có thể được lược bỏ.

4. Câu cảm thán:

Câu bộc lộ cảm xúc, thường không có cấu trúc cụ thể.

Beispiele: Du kochst sehr gut!

Bạn nấu ăn ngon quá!

Beispiele: Das ist ja toll!

Điều đó thật tuyệt!

Tư liệu tham khảo: Ngữ pháp tiếng Đức của NXB Thời Đại. Bài viết trật tự từ trong câu tiếng Đức được biên soạn bởi giáo viên trung tâm tiếng Đức Sài Gòn Vina.

Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

Related news