Home » Rau củ tiếng Nga là gì
Today: 16-04-2021 06:23:04

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Rau củ tiếng Nga là gì

(Ngày đăng: 13-04-2021 16:12:26)
           
Rau củ tiếng Nga là овощи /ovoshi/. Rau củ bao gồm các loài thực vật có bộ phận ăn được: hoa, quả, thân, lá, rễ và hạt, từ vựng tiếng Nga về các loại rau củ.

Rau củ tiếng Nga ощи /ovoshi/. Rau củ được con người sử dụng như một loại thực phẩm vì chúng chứa nhiều chất xơ, tốt cho sức khỏe con người.

Thông báo: Duy nhất trong năm từ ngày 10 - 19/4/2021, giảm học phí 25% còn 488.000đ 1 tháng khi đăng ký khoá học Anh, Hàn, Hoa, Nhật. LH: 0902 516 288 cô Mai. Chi tiết.

Giảm 25% Học Phí Tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật

Từ vựng tiếng Nga chủ đề rau củ:

Капу́ста /kapusta/: bắp cải

Бро́кколи /brokkoli/: súp lơ xanh, bông cải xanh

Цве́тная капу́ста /tsvetnaya kapusta/: súp lơ, bông cải trắng

Чи́ли /chili/: ớt

Rau củ tiếng Nga là gì, saigonvinaПе́рец /perets/: ớt chuông

Кольра́би /kol’rabi/: củ su hào

Морко́вь /morkov’/: cà rốt

Сельдере́й /sel’derey/: cần tây

Кукуру́за /kukuruza/: ngô

Огурец /ogurets/: dưa chuột

Баклажа́н /baklazhan/: cà tím

Чесно́к /chesnok/: tỏi

Зелёный лук /zelyonyy luk/: hành lá

Лук /luk/: hành tây

Ты́ква /tykva/: bí ngô

Реди́ска /rediska/: củ cải đỏ

Помидо́р /pomidor/: cà chua

Сла́дкий карто́фель /sladkiy kartofel’/: khoai lang

Карто́фель /kartofel’/: khoai tây

Шпина́т /shpinat/: rau chân vịt

Цуки́ни /tsukini/: bí ngòi

Артишо́к /artishok/: atiso

Bài viết rau củ tiếng Nga là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Nga Sài Gòn Vina.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn

Related news